Nguyễn Văn Duy

Năm sinh1954
Quê quánNgọc Xá - Quế Võ - Hà Bắc
Đơn vị C2 - D1 - E48 - F320 - QD3
Cấp bậcBinh nhất - Chiến sĩ
Ngày hy sinh 23/06/1978
Nơi hy sinhTỉnh Tây Ninh
Vị trí mộ C6-R1-M21

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1000015]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Duy, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=23/06/1978, Quê quán=Ngọc Xá - Quế Võ - Hà Bắc, Đơn vị=C2 - D1 - E48 - F320 - QD3, Cấp bậc=Binh nhất - Chiến sĩ, Nghĩa trang=Tỉnh Tây Ninh, Vị trí mộ=C6-R1-M21}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22 (số thứ tự 1000015).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Duy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Duy” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 23/06/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Dương sinh 1959 · Đại Phú - Quế Võ - Hà Bắc · Binh nhất - Chiến sĩ · C2 - D1 - E48 - F320 - QD3
  2. Trần Danh Việt sinh 1960 · Ngọc Xá - Quế Võ - Hà Bắc · Binh nhì - Chiến sĩ · C2 - D1 - E48 - F320 - QD3
  3. Lê Hồng Hợp sinh 1954 · Văn An - Ngọc Lạc - Thanh Hoá
  4. Đậu Văn Hùng sinh 1958 · Diễn Tân - Diễn Châu - Nghệ An
  5. Phạm Văn Kế sinh 1958 · Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng
  6. Trần Văn Khương sinh 1954 · Trú Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  7. Nguyễn Hồng Mạnh sinh 1954 · Đức Thượng - Nam Đàn - Nghệ An
  8. Phạm Ngọc Sinh sinh 1954 · Khánh Cường - Kim Sơn - Ninh Bình
  9. Nguyễn Hùng Sơn sinh 1959 · Số nhà 4-Kim Liên - Đống Đa - Hà Nội
  10. Phạm Ngọc Sinh sinh 1954 · Khánh Cường - Kim Sơn - Ninh Bình
  11. Nguyễn Hùng Sơn sinh 1959 · Số nhà 4-Kim Liên - Đống Đa - Hà Nội
  12. Vũ Quang Trung sinh 1958 · Quỳnh Thắng - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  13. Nguyễn Duy Trước sinh 1958 · ý Yên - Nam Định