Nguyễn Chung

Năm sinh1958
Quê quánP. Thị Viên Sơn TX Sơn Tây - Tỉnh Hà Sơn Bình
Đơn vị C20 - E64 - F320 - QD3
Cấp bậcBinh nhất - Chiến sĩ
Ngày hy sinh 18/04/1978
Nơi hy sinhTỉnh Tây Ninh
Vị trí mộ Số mộ 9 R1 KC6

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1000014]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Chung, Năm sinh=1958, Ngày hy sinh=18/04/1978, Quê quán=P. Thị Viên Sơn TX Sơn Tây - Tỉnh Hà Sơn Bình, Đơn vị=C20 - E64 - F320 - QD3, Cấp bậc=Binh nhất - Chiến sĩ, Nghĩa trang=Tỉnh Tây Ninh, Vị trí mộ=Số mộ 9 R1 KC6}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21 (số thứ tự 1000014).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Chung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Chung” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 18/04/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Nghi sinh 1956 · Lê Ninh - Kim Môn - Hải Hưng · Binh nhì - Chiến sĩ · C7 - D8 - E64 - F320 - QD3
  2. Quách Cao Hoành sinh 1958 · Xóm liễu - Phú Lâm - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  3. Quách Mạnh Hùng sinh 1954 · Vĩnh Lợi - Sơn Dương - Tuyên Quang
  4. Nguyễn Văn Nghị sinh 1956 · Nội hợp-Lê Minh - Kinh Môn - Hải Dương
  5. Bùi Văn Quyệt sinh 1959 · Thôn Đông-Thái lạc - Thái Thụy - Thái Bình
  6. Lê Minh Tại sinh 1950 · Vân Du - Ân Thi - Hưng Yên
  7. Nguyễn Văn Thai sinh 1958 · Đạo Hưng - Khoái Châu - Hưng Yên
  8. Bùi Văn Quyệt sinh 1959 · Thôn Đông-Thái lạc - Thái Thụy - Thái Bình
  9. Lê Minh Tại sinh 1950 · Vân Du - Ân Thi - Hưng Yên
  10. Nguyễn Văn Thai sinh 1958 · Đạo Hưng - Khoái Châu - Hưng Yên
  11. Triệu Khắc Thì sinh 1954 · Gia Thanh - Phù Ninh - Phú Thọ
  12. Tạ Duy Thịnh sinh 1956
  13. Nguyễn Văn Thụ sinh 1958 · Mỹ Thơ-Minh đức - Việt Yên - Bắc Giang
  14. Vũ Văn Trụ sinh 1957 · Quan sơn-An Sơn - Nam Sách - Hải Dương