Nguyễn Hữu Thắng

Năm sinh1952
Quê quánĐông Viên - Đông Thức - Thanh Hóa
Đơn vị C12 - D9 - E64 - F320 - QD3
Cấp bậcThượng sĩ
Ngày hy sinh 15/04/1978
Nơi hy sinhTỉnh Tây Ninh
Vị trí mộ KC6-R1-M36

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1000017]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hữu Thắng, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=15/04/1978, Quê quán=Đông Viên - Đông Thức - Thanh Hóa, Đơn vị=C12 - D9 - E64 - F320 - QD3, Cấp bậc=Thượng sĩ, Nghĩa trang=Tỉnh Tây Ninh, Vị trí mộ=KC6-R1-M36}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26 (số thứ tự 1000017).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Thắng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hữu Thắng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 15/04/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phùng Bá Hợp sinh 1959 · Nghi Tiến - Nghi Lộc - Tỉnh Nghệ Tĩnh · Binh nhất - Chiến sĩ · C7 - D8 - E64 - F320 - QD3
  2. Phùng Bá Hợp sinh 1959 · Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An
  3. Đinh Văn Hùng sinh 1959 · Đá bia - Tiền Phong - Đà Bắc - Hà Tây
  4. Dương Đình Kiếm sinh 1956 · Cải Đan - Phổ Yên - Bắc Cạn
  5. Dương Quang Lập sinh 1957 · Quang Minh - Hiệp Hòa - Bắc Giang
  6. Nguyễn Hữu Thắng sinh 1953 · Phú thứ-Thiệu Viên - Đông Thiệu - Thanh Hoá
  7. Nguyễn Ngọc Thanh sinh 1957 · Tòng Bất - Ba Vì - Hà Tây
  8. Nguyễn Hữu Thắng sinh 1953 · Phú thứ-Thiệu Viên - Đông Thiệu - Thanh Hoá
  9. Nguyễn Ngọc Thanh sinh 1957 · Tòng Bất - Ba Vì - Hà Tây
  10. Bạch Quang Xim sinh 1955 · Đồng văn-Hoàng Đông - Duy Tiên - Hà Nam
  11. Lương Văn ý sinh 1958 · Đoàn Kết - Đà Bắc - Hà Tây