Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 208/1597
- Nguyễn Văn Thông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Cao Sơn - Quảng Cát - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hoành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Trị Giáo - Khánh Thủy - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tân Sinh - Minh Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Anh Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bình Vọng - Bạch Đằng - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mậu Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quần Kềnh - Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đai Tập - Khoái Yên - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Báo Nội - Đông Hưng - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tài Điều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tân Phúc - Minh Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/3/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đinh Nhân - Nam Phương - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phố Phú Hòa - Phú Thọ - Vĩnh Phú Đơn vị: Phun lửa,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · 83 Hoàng Hoa Thám - Bắc Giang Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Quỳnh Hoa - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · An Lập - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: Trinh sát,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Trần Phú - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Trinh sát,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Báo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thanh Lãm - Phạm Kha - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Lai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Vĩnh Quang - Hưng Hòa - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đắc Lô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hà Liễn - Quốc Tuấn - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Cán bộ dự trữ, Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hựu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Trung Loan - Hàm Sơn - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Tuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm Trung - Hoàng Đạt - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Số 13 - Minh Khai - Hai Bà - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Oanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ninh Thuận - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/02/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · SN3 Triệu Việt Vương - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Bản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đông Phú - Đông Mỹ - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Học Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tây Tiến - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/7/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hoàng Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Số nhà 72 - Minh Khai - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/11/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thảm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Gò Bùi - Dân Hòa - Ký Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hoằng Kim - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Tùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thôn Đình - Cao Đức - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tân Trung - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/08/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Quế Lâm - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/7/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu