Nguyễn Tài Điều
| Quê quán | Tân Phúc - Minh Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa |
|---|---|
| Đơn vị | Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/10/1953 |
| Ngày hy sinh | 11/3/1965 |
| Nơi hy sinh | Điểm cao 720 |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 14424 (số thứ tự 14423).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Tài Điều” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Tài Điều” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
7 người cùng hy sinh ngày 11/3/1965
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Ngọc Hiểu sinh 1946 · Ngòi Ngang - Khánh Thành - Yên Khánh - Ninh Bình · Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa điểm cao 732
- Lê Xuân Hơn sinh 1945 · Cộng Hòa - Thọ Ngọc - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa điểm cao 732
- Trịnh Bá Mong sinh 1947 · Tân Xá - Yên Ninh - Yên Định - Thanh Hóa · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa điểm cao 732
- Trần Văn Nuôi Sơn Hà - Dân Quyền - Triệu Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Lê Minh Chu Yên lợi - Cát Vân - Như Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Hoàng Văn Mùi sinh 1944 · Đa Sỹ - Kiến Hưng - Thanh Oai - Hà Tây · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Hoàng Trọng Tam sinh 1944 · Lĩnh Tiến - Hà Lĩnh - Hà Trung - Thanh Hóa · d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3