Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 209/1597

  1. Nguyễn Văn Tham Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Giáp Hải - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/09/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Đại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thượng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/1/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Hoạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xuân Trường - Thanh Van - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1973 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Vượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Phú Thắng - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1974 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Bủng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tiên Thắng - Tiên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/6/1977 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Cao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xí Nghiệp Đá Hoa Xuât Khẩu - Nga Giáp - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1983 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Toán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hồng Quang - Ứng Hòa - Hà Sơn Bình Đơn vị: Đại đội 26, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1988 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1967 · Thạch Liên - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 24, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1988 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Sơn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1963 · Số 14 - Thụy Khê - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/02/1985 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Kim Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Côn Đào - Nhân Thắng - Gia Hưng - Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/08/1992 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Bốn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hoài Thảo - Hoài Nhơn - Bình Định Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/11/1993 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1981 · Bắc Lương - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/7/2001 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Quyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1963 · Mỹ Đồng - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 15, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/3/1981 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Sỹ Bào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đồng Xuân - Khuyến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/1/1966 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đình Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Diễn Thành - Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/1/1966 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đức Dục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm Kiến - Mỹ Hà - Mỹ Lộc - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/9/1966 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Duyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Ngô Xuyên - Tân Tiến - Văn Tiến - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/1/1966 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Giới Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Na Giang - Văn Tố - Tứ Kỳ - Hải Dương Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1966 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Bản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Song Khê - Tâm Lương - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/2/1966 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Hữu Cần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Bùi Xá - Tam Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/8/1966 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Thích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phụng Thượng Đông - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1966 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đức Truyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Khánh Đông - Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1967 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đồng Lợi - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/12/1966 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Lịch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Quần Bối - Thăng Bình - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/10/1967 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Trà Dương - Tống Trân - Phủ Cừ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Khắc Lai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quỳnh Lân - Bản Nguyên - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/12/1966 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Lương Anh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Nà Kệt - Đông Viên - Chợ Đồn - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/10/1967 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Xuân Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Lai Châu - Văn Quán - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/08/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Công Cẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Đồng Xuân - Xuân Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư Đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 2/4/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Xuân Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tân Thanh - Đại Bản - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu