Nguyễn Văn Đại

Năm sinh1952
Quê quánThượng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
Đơn vị Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/1/1972
Ngày hy sinh 9/1/1972
Nơi hy sinhViện F
An táng hiện nay Buôn Mê Thuộc Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 14495 (số thứ tự 14494).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Đại” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Đại” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Buôn Mê Thuộc — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Văn Đại” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 9/1/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Tiến Cương sinh 1946 · Tân Thái - Dân Chủ - Đồng Hỉ - Bắc Thái · Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.97.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nông Hoàng Thúy sinh 1952 · Hữu Sản - Bắc Quang - Hà Giang · Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa đội: 65.13.07+08 Plei Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  3. Hoàng Ngọc Vui sinh 1952 · Vĩnh Phúc - Bắc Quang - Hà Giang · Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 65.13.07+08 Plei Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Công Dậu sinh 1949 · Quảng Phú - Quảng Xương - Thanh Hóa · Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 65.13.09 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  5. Trịnh Huy Quang sinh 1953 · Phục Lễ - Hùng An - Kim Động - Hải Hưng · Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 65.13.09 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  6. Phạm Ngọc Tâm sinh 1951 · Độc Lập - Kim Động - Hải Hưng · Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 65.13.09 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  7. Nguyễn Quốc Lý sinh 1946 · Hữu Đô - Đoan Hùng - Vĩnh Phú · Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 65.13.09 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  8. Hà Văn Lựu sinh 1945 · Huy Cương - Lâm Thao - Vĩnh Phú · Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 65.13.07+08 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  9. Cao Hữu Thức sinh 1952 · An Đạo - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 65.17.04 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  10. Triệu Văn Rưng sinh 1947 · Co Rì - Thắng Lợi - Hạ Lan - Cao Bằng · Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 63.13.07+08 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  11. Trần Anh Dũng sinh 1953 · Phố Tương Lai - Cửa Ông - Quảng Ninh · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 68.98.09 mộ 2 mảnh Trăng Thu bản đồ UTM 1/50.000
  12. Ngô Xuân Lạc sinh 1952 · Thanh Chân - Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Hưng · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · D29 - Kon Tum