Nguyễn Thanh Tùng
| Năm sinh | 1946 |
|---|---|
| Quê quán | Thôn Đình - Cao Đức - Gia Lương - Hà Bắc |
| Đơn vị | Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/4/1968 |
| Ngày hy sinh | 28/12/1972 |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 20.11.03 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 14488 (số thứ tự 14487).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thanh Tùng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Thanh Tùng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
4 người cùng hy sinh ngày 28/12/1972
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Sơn sinh 1952 · Tam Thành - Tổ Nghĩa - Lạc Thủy - Hòa Bình · Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 05.04.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Thanh Lục sinh 1949 · Xóm Dưới - Văn Yên - Đại Từ - Bắc Thái · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 93.22.02 Bản đồ UTM 1/50.000 - 23
- Tôn Đức Sờ sinh 1953 · Bắc Bình - Cẩm Sương - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 00.22.04 Bản đồ UTM 1/50.000 - 23
- Lò Khăm Lố sinh 1935 · Chòm Chiêng - Chiêu Kiệt - Quan Hóa - Thanh Hóa · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 00.22.04 Bản đồ UTM 1/50.000 - 23