Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 207/1597

  1. Nguyễn Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hưng Đạo - Trung Kiên - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1973 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đức Lựu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Vân Trường - Tiên Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1973 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hữu Khái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Văn Phạm - Lai Hạ - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1973 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Huấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hạc Trì - Vĩnh Quang - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/12/1973 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Trọng Thích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thi Nội - Tân Chi - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1973 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phú Đa - Văn Phú - Mỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1973 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Phễu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Minh Khai - Tiền Tiến - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1973 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Thế Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Văn Than - Cao Đức - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/09/1973 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phú Đa - Văn Phúc - Mỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1973 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Ngọc Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đài Sơn - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Gắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thương Mại - Yên Từ - Yên Mỗ - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 46, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hữu Sởi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Khánh Vân - Hải Vân - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Kiểm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hội xá - Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Quốc Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hợp Lực - Quảng Hợp - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Tòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Tiểu khu 1 - Hàm Rồng - Thanh Hóa Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Bắc - Đông Thọ - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Nông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trinh Tiết - Đại Hưng - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  18. Lê Nguyên Đạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thanh Bình - Tân Ninh - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Thư Kiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Áng Phao - Tao Dương - Thanh oai - Hà Tây Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Trọng Kính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Tôn Sơn - Trung Thành - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Tăng Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Lương Mộng - Trung Thành - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Trần Thư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Nhì - Yên Bằng - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Thiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Văn Nội - Phú Cường - Thanh oai - Hà Tây Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Vấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trinh Tiết - Đại Hưng - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Ngọc Lành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trạch lâm - Hà Dương - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn V Thơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bình Đà - Bình Minh - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 98 Phan Đình Phùng - Quang Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1965 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Hữu Mậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tân Tiến - Thương Hội - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 15,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1965 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Xuân Bôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Vực Phái - Định Hòa - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Thế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tân Ninh - Minh Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu