Nguyễn Hữu Mậu

Năm sinh1947
Quê quánTân Tiến - Thương Hội - Đan Phượng - Hà Tây
Đơn vị Đại đội 15,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/11/1964
Ngày hy sinh 14/11/1965
Nơi hy sinhGia Lai

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 14387 (số thứ tự 14386).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Mậu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hữu Mậu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 14/11/1965

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trịnh Xuân Lực sinh 1940 · Lệ Thủy - Thành Công - Duy Tiên - Nam Hà · d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  2. Hoàng Văn Sinh sinh 1944 · Phúc Lai - Định Hòa - Yên Định - Thanh Hóa · d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  3. Phạm Quốc Tiến sinh 1943 · Vinh Thọ Thượng - Nam Thái - Nam Trực - Nam Hà · Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  4. Lương Xuân Trịnh Mễ Thượng - Liêm Chính - Thanh Liêm - Nam Hà · Đại đội 15,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  5. Nguyễn Văn Ngọc 98 Phan Đình Phùng - Quang Trung - Thanh Hóa · Đại đội 15,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  6. Bùi Văn Độ sinh 1944 · Điền Xá - Minh Phương - Tiên Lữ - Hải Hưng · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  7. Lê Viết Sang Xuân Khoa - Xuân Hưng - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  8. Lê Ngọc Vân sinh 1942 · Mỹ Nam - Hoàng Lý - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  9. Lương Xuân Liên sinh 1944 · Quyết Thắng - Xuân Cao - Thường Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  10. Trịnh Quang Tung sinh 1945 · Mậu Yên - Yên Lộc - Yên Định - Thanh Hóa · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  11. Trương Văn Thời sinh 1942 · Xóm Vọng - Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  12. Bùi Văn Cải sinh 1945 · Kỳ Vị - Quảng Ngọc - Quảng Xương - Thanh Hóa · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3