Nguyễn Trọng Thích

Năm sinh1952
Quê quánThi Nội - Tân Chi - Tiên Sơn - Hà Bắc
Đơn vị Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/1/1971
Ngày hy sinh 23/11/1973
Nơi hy sinhKon Cơ - Kon Tum

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 14327 (số thứ tự 14326).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Trọng Thích” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Trọng Thích” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 23/11/1973

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Duy Liệu sinh 1953 · Phú Hòa - Gia Lương - Hà Bắc · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Dương Văn Luyện sinh 1953 · Thành Công - Phổ Yên - Bắc Thái · Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Nhà ma làng Mun, B3, khu 4 - Gia Lai
  3. Nguyễn Quang Hữu sinh 1951 · Tự Cường - Tam Cường - Tam Nông - Vĩnh Phú · Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 95.15.01 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Duy Liệu sinh 1951 · Tĩnh Ngộ - Bình Định - Gia Lương - Hà Bắc · Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 98.15.06 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000