Nguyễn Duy Liệu

Năm sinh1951
Quê quánTĩnh Ngộ - Bình Định - Gia Lương - Hà Bắc
Đơn vị Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/1/1971
Ngày hy sinh 23/11/1973
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhKon Kô - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 98.15.06 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 8029 (số thứ tự 8028).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Duy Liệu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Duy Liệu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 23/11/1973

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Duy Liệu sinh 1953 · Phú Hòa - Gia Lương - Hà Bắc · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Dương Văn Luyện sinh 1953 · Thành Công - Phổ Yên - Bắc Thái · Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Nhà ma làng Mun, B3, khu 4 - Gia Lai
  3. Nguyễn Quang Hữu sinh 1951 · Tự Cường - Tam Cường - Tam Nông - Vĩnh Phú · Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 95.15.01 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Trọng Thích sinh 1952 · Thi Nội - Tân Chi - Tiên Sơn - Hà Bắc · Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3