Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.939 người khớp “Ngộ” trong 95 danh sách · trang 98/98

  1. Nguyễn Ngô Đồng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hội Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  2. Ngô Văn Sướng Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Sinh 1953 · Xuân Cầm, Hiệp Hòa, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hàng 3; Ô 4; Số 54; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Ngô Bá Bình DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Bình Xuyên, Vĩnh Phú Hy sinh: 5/10 Xem đầy đủ →
  4. Ngô Đăng Chung DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Nam Hưng, Nam Sách Hy sinh: 14/8 Xem đầy đủ →
  5. Ngô Văn Quân DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Cẩm Phả Hy sinh: 15/8 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Ngọ Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1945 · Quỳnh Bảo, Quỳnh Phụ, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 06/4/1964 Xem đầy đủ →
  7. Ngô Văn Tiến Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Hoàng Quế, Đông Triều, Quảng Ninh Đơn vị: C3 D7 E271 F3 QK7; Đơn vị đi B: 2005 Hy sinh: 08/12/1972 Xem đầy đủ →
  8. Ngô Minh Đảng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Hà Tiến, Việt Yên, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 14/12/1972 Xem đầy đủ →
  9. Ngô Minh Túc Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Dương Đức, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Hy sinh: 14/12/1972 Xem đầy đủ →
  10. Ngô Sỹ Chất Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Nam Hùng, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 18/2/1972 Xem đầy đủ →
  11. Ngô Minh Sơn Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Sơn Hải, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 14/12/1972 Xem đầy đủ →
  12. Ngô Văn Xuất Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1948 · Vĩnh Khê, Đông Triều, Quảng Ninh Đơn vị: E271 F3 Quân khu 7, đơn vị ở B C2 D7 E271 C30B, đơn vị đi B 2005 Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
  13. Ngô Khắc Khôi Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Diễn Hoa, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
  14. Ngô Thế Hoa Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Hoành Sơn, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 04/7/1972 Xem đầy đủ →
  15. Ngô Quang Hùng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Thái Sơn, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 03/7/1972 Xem đầy đủ →
  16. Ngô Doãn Tiếu Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Lệ Minh, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 29/11/1973 Xem đầy đủ →
  17. Ngô Văn Ổn Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1954 · Đình Cao, Phù Cừ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271 Hy sinh: 03/11/1973 Xem đầy đủ →
  18. Ngô Hữu Sơn Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1955 · Số 147 thị trấn Cẩm Giàng, Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 04/12/1973 Xem đầy đủ →
  19. Ngô Văn Bằng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Yên Tiến, Ý Yên, Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 08/5/1973 Xem đầy đủ →
  20. Ngô Ngọc Triều Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1954 · Minh Tiến, Phù Cừ, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271 Hy sinh: 23/1/1974 Xem đầy đủ →
  21. Ngô Đức Hỷ Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1943 · Hưng Tân, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 22/1/1975 Xem đầy đủ →
  22. Vũ Văn Ngọ Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1954 · Vũ Tân, Vũ Thư, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271 Hy sinh: 15/3/1975 Xem đầy đủ →
  23. Ngô Văn Thành Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1956 · Nguyên Xá, Vũ Thư, Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  24. Ngô Văn Quang Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Nam Hưng, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 72 Hy sinh: 06/11/1978 Xem đầy đủ →
  25. Ngô Văn Quang Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1954 · Nam Hưng, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 72 Hy sinh: 06/11/1978 Xem đầy đủ →
  26. Ngô Văn Thanh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1951 · Hiệp Hòa, Châu Thành, Tây Ninh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Xem đầy đủ →
  27. Ngô Đức Toàn Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Sinh 1942 · Vũ Xá, Hưng Nha, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 10, Trung đoàn 670 Hy sinh: 25/12/1971 Xem đầy đủ →
  28. Ngô Cao Minh Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Sinh 1945 · Mỗ Đức, Đạo Đức, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 670 Hy sinh: 10/09/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Ngọ Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Sinh 1947 · Kim Lũ, Đa Phúc, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16, Tiểu đoàn 10, Trung đoàn 670 Hy sinh: 22/02/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu