Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.939 người khớp “Ngộ” trong 95 danh sách · trang 97/98

  1. Ngô Quang Thảo Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đoàn Xã-An Thụy-Hải Phòng Hy sinh: 01/04/1970 Xem đầy đủ →
  2. Bùi Đình Ngọ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Trì Sơn-Kiến Thụy-Hải Phòng Hy sinh: 05/04/1970 Xem đầy đủ →
  3. Ngô Trí Ngôn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Lam Sơn-Đô Lương-Nghệ An Hy sinh: 08/04/1970 Xem đầy đủ →
  4. Ngô Văn Thành Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đông Yên-Vĩnh Bảo-Hải Phòng Hy sinh: 19/04/1970 Xem đầy đủ →
  5. Ngô Văn Lan Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  6. Ngô Văn Vi Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hà Linh-Hà Trung-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  7. Tống Văn Ngọ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đơn vị: D bộ-D1 Xem đầy đủ →
  8. Ngô Văn Quý Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xóm 12-Đính Trung-Kiến Xương-Thái Bình Xem đầy đủ →
  9. Ngô Văn Kham Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Minh Tân-Kiến Xương-Thái Bình Xem đầy đủ →
  10. Ngô Ngọc Văn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Yên Láng-Đại từ-Thái Nguyên Xem đầy đủ →
  11. Thái Khắc Ngọ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thịnh Sơn-Đô Lương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  12. Ngô Ngọc Lưu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hồng Việt-Đông Hưng-Thái Bình Xem đầy đủ →
  13. Ngô Duy Hảo Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Cừ khôi-gia lâm-hà nội Xem đầy đủ →
  14. Ngô Thị Hồng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thuỷ Lôi-Kim Bảng-Hà Nam Xem đầy đủ →
  15. Ngô Xuân Hồng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xuân Khệ-Lý Nhân-Hà Nam Xem đầy đủ →
  16. Ngô Quang Sơn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hưng Tây-Hưng Nguyên-Nghệ An Xem đầy đủ →
  17. Ngô Văn Thanh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thuận Hóa-Tuyên Hoá-Quảng Bình Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Ngô Nhuận Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hội Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  19. Ngô Văn Huệ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hưng Thông-Hưng Nguyên-Nghệ An Xem đầy đủ →
  20. Trần Võ Ngọ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Đồng-Thanh Chương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  21. Ngô Văn Quế Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Ngọc Long-Văn Yên-Hưng Yên Xem đầy đủ →
  22. Ngô Sỹ Quang Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Diễn Xuân-Diễn Châu-Nghệ An Xem đầy đủ →
  23. Ngô Thế Cường Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Minh Khai-Phủ Lý-Hà Nam Xem đầy đủ →
  24. Ngô Văn Giảng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nghĩa Châu-Nghĩa Hưng-Nam Định Xem đầy đủ →
  25. Ngô Thế Cúc Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đại Thành-Hoài Đức-Hà Nội Xem đầy đủ →
  26. Ngô Quang Viễn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hà Phú-Hà Trung-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  27. Ngô Kim Khoa Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thuỷ Công-Bình Lục-Hà Nam Xem đầy đủ →
  28. Ngô Văn Lý Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Diễn Lâm-Diễn Châu-Nghệ An Xem đầy đủ →
  29. Ngô Thanh Niên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phú Xuân-Hương Phú-Thừa Thiên Huế Xem đầy đủ →
  30. Ngô Văn Thái Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nghi Yên-Nghi Lộc-Nghệ An Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu