Ngô Minh Đảng

Năm sinh1953
Quê quánHà Tiến, Việt Yên, Hà Bắc
Đơn vị Đại đội 4, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 (danh sách ghi: C4 D8 E271 F3)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sỹ
Nhập ngũ1/1972
Ngày hy sinh 14/12/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu, mất tích
Nơi hy sinhĐức Hòa, Long An
Nơi mai táng ban đầu , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 62 (số thứ tự 61).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Minh Đảng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Minh Đảng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 14/12/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Minh Túc Dương Đức, Lạng Giang, Hà Bắc · Binh nhất · C4 D8 E271 · Mất tích
  2. Nguyễn Văn An sinh 1953 · Lương Bằng, Kim Động, Hải Hưng · Hạ sỹ · C1 D8 E271 F3 · ,
  3. Trần Văn Nhượng sinh 1948 · Ninh Văn, Gia Khánh, Hà Nam Ninh · Thiếu úy · C1 D8 E271 F3 Đơn vị đi B 2005 · Đức Hòa, Long An
  4. Nguyễn Văn Thìn sinh 1952 · Nghi Trung, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C3 D8 E271 F3 · ,
  5. Nguyễn Văn Cường sinh 1952 · Quỳnh Hậu, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C2 D8 E271 · Đức Hòa, Long An
  6. Nguyễn Văn Hường sinh 1952 · Hưng Long, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C4 D8 E271 F3 · ,
  7. Nguyễn Duy Hiếu sinh 1953 · Thuận Lộc, Can Lộc, Nghệ Tĩnh · D9 E271 · ,
  8. Ngô Minh Sơn sinh 1952 · Sơn Hải, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C4 D8 E271 F3 · ,
  9. Đào Văn Xuân sinh 1950 · Vượng Lộc, Can Lộc, Nghệ Tĩnh · Hạ sỹ · C1 D8 E271 F3 · ,
  10. Phùng Minh Phúc sinh 1952 · Phúc Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh · Trung sỹ · C4 D8 E271 F3 QK7 · ,
  11. Cao Văn Luân sinh 1952 · Diễn Thọ, Diễn Châu, Nghệ An · Hạ sỹ · C1 D8 E271 · ,
  12. Vũ Trọng Hiệp sinh 1947 · Khu Quyết Tiến, Đồ Sơn, Hải Phòng · Binh nhất · C1 D8 E271 F3 Quân khu 7 · Mất tích