Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.939 người khớp “Ngộ” trong 95 danh sách · trang 56/98
- Ngô Quang Văn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cừ Khôi- Gia Lâm- Hy sinh: 9/11/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Quang Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Chu Hóa- Lâm Thao- Hy sinh: 25/3/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Quang Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Liên Hà- Đông Anh- Hy sinh: 25/3/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Quang Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Hà- Đông Anh- Hy sinh: 25/3/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Quí Linh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Tiến- Yên Phong- Hy sinh: 10/7/1971 Xem đầy đủ →
- Ngô Quốc Châm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Yên Chính- Ý Yên- Hy sinh: 22/4/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Quốc Châm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Chính- Ý Yên- Hy sinh: 25/4/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Quốc Châm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Yên Chính- Ý Yên- Hy sinh: 22/4/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Quốc Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Yên Chính- Ý Yên- Hy sinh: 22/4/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Quốc Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nhân Đạo- Lý Nhân- Xem đầy đủ →
- Ngô Quốc Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nhân Đạo- Lý Nhân- Hy sinh: 12/11/1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Quốc Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nhân Đạo- Lý Nhân- Hy sinh: 12/11/1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Quốc Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nhân Đạo- Lý Nhân- Hy sinh: 12/11/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Quốc Kế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Vĩnh Tâm- Vinh- Hy sinh: 23/3/1971 Xem đầy đủ →
- Ngô Quốc Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thọ Cương- Bắc Giang- Hy sinh: 19/6/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Quốc Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 195 · Lê Minh- Kinh Môn- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Quốc Lẫm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Lê Ninh- Kinh Môn- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Quốc Lảm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Duy Tân- Kinh Môn- Hy sinh: 4/7/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Quốc Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Hợp- Kiến Thụy- Hy sinh: 17/4/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Quốc Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đại Hợp- Kiến Thụy- Hy sinh: 17/4/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Quốc Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Phú- Phú Bình- Hy sinh: 1/5/1970 Xem đầy đủ →
- Ngô Quốc Thắm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quá Sơn- Bình Lục- Hy sinh: 17/4/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Quốc Thắm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quế Sơn- Bình Lục- Hy sinh: 17/4/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Quốc Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Thành- Quế Võ- Hy sinh: 19/6/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Quốc Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Thành- Quế Võ- Hy sinh: 19/6/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Quốc Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Xuân Khê- Lý Nhân- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
- Ngô Quốc Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Khê- Lý Nhân- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
- Ngô Quốc Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xuân Khê- Lý Nhân- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
- Ngô Quý Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hà Lầm- Hòn Gai- Hy sinh: 8/9/1975 Xem đầy đủ →
- Ngô Quý Linh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đông Tiến- Yên Phong- Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu