Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.939 người khớp “Ngộ” trong 95 danh sách · trang 55/98

  1. Ngô Quang Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thọ Xưng- Bắc Giang- Hy sinh: 19/6/1972 Xem đầy đủ →
  2. Ngô Quang Khương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Thanh- Vụ Bản- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  3. Ngô Quang Khương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tam Thanh- Vụ Bản- Hy sinh: 3/11/1966 Xem đầy đủ →
  4. Ngô Quang Khương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tam Thanh- Vụ Bản- Hy sinh: 2/11/1975 Xem đầy đủ →
  5. Ngô Quang Khương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tam Thanh- Vụ Bản- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  6. Ngô Quang Khương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tam Thanh- Vụ Bản- Hy sinh: 3/11/1966 Xem đầy đủ →
  7. Ngô Quang Khương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tam Thanh- Vụ Bản- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  8. Ngô Quang Luống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Minh Tân- An Thụy- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  9. Ngô Quang Luống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Tâm- An Thụy- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  10. Ngô Quang Luống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Minh Tân- An Thụy- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  11. Ngô Quang Mầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hồng- Nam Trực- Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
  12. Ngô Quang Mầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hồng- Nam Trực- Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
  13. Ngô Quang Mầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hồng- Nam Trực- Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
  14. Ngô Quang Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Hưng- Đa Phúc- Hy sinh: 18/4/1975 Xem đầy đủ →
  15. Ngô Quang Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Hưng- Đa Phúc- Hy sinh: 17/4/1975 Xem đầy đủ →
  16. Ngô Quang Môn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thụy Sơn- Thụy Anh- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
  17. Ngô Quang Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cừ Khôi- Gia Lâm- Hy sinh: 9/11/1969 Xem đầy đủ →
  18. Ngô Quang Phổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lai Thành- Kim Sơn- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  19. Ngô Quang Phổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lai Thành- Kim Sơn- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  20. Ngô Quang Quy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Hưng- Đa Phúc- Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
  21. Ngô Quang Sáu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lục Ba- Đại Từ- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  22. Ngô Quang Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hương Sơn- Bình Nguyên- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  23. Ngô Quang Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Sơn- Bình Xuyên- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  24. Ngô Quang Thán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · An Khê- Phụ Dực- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  25. Ngô Quang Thinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quang Minh- Hiệp Hòa- Hy sinh: 28/10/1970 Xem đầy đủ →
  26. Ngô Quang Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Minh- Hiệp Hòa- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  27. Ngô Quang Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Minh- Hiệp Hòa- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  28. Ngô Quang Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quang Minh- Hiệp Hòa- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  29. Ngô Quang Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Mai Đình- Hiệp Hòa- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  30. Ngô Quang Trạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Yên Hải- Yên Hưng- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu