Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.939 người khớp “Ngộ” trong 95 danh sách · trang 54/98

  1. Ngô Minh Triều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Phú Mỹ- Cái Nước- Hy sinh: 11/3/1966 Xem đầy đủ →
  2. Ngô Minh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Xá- An Thụy- Hy sinh: 23/5/1974 Xem đầy đủ →
  3. Ngô Minh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đoàn Xá- An Thụy- Hy sinh: 23/5/1974 Xem đầy đủ →
  4. Ngô My Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · - Nhánh Lang- Hy sinh: 10/5/1972 Xem đầy đủ →
  5. Ngô My Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · - Nhanh Láng- Hy sinh: 10/5/1972 Xem đầy đủ →
  6. Ngô Ngọc Bẫy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Không rõ- Không rõ- Xem đầy đủ →
  7. Ngô Ngọc Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Xem đầy đủ →
  8. Ngô Ngọc Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Công Luông- Tiền Hải- Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →
  9. Ngô Ngọc Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tây Lương- Tiền Hải- Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →
  10. Ngô Ngọc Khước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thụy Văn- Thái Thụy- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
  11. Ngô Ngọc Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Trung- Nam Ninh- Hy sinh: 29/11/1971 Xem đầy đủ →
  12. Ngô Ngọc Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Trung- Nam Ninh- Hy sinh: 29/11/1971 Xem đầy đủ →
  13. Ngô Ngọc Oanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tô Hiệu- Thường Tín- Hy sinh: 18/8/1966 Xem đầy đủ →
  14. Ngô Ngọc Thuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 24/5/1969 Xem đầy đủ →
  15. Ngô Ngọc Thuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 24/5/1969 Xem đầy đủ →
  16. Ngô Phúc Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Phong Thịnh- Thanh Chương- Hy sinh: 4/9/1972 Xem đầy đủ →
  17. Ngô Quang Chỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tiến- Văn Lâm- Hy sinh: 15/7/1973 Xem đầy đủ →
  18. Ngô Quang Đán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cự Nậm- Bố Trạch- Hy sinh: 4/11/1975 Xem đầy đủ →
  19. Ngô Quang Đán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cự Nẫm- Bố Trạch- Hy sinh: 4/11/1975 Xem đầy đủ →
  20. Ngô Quang Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hoàng Quế- Đông Triều- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
  21. Ngô Quang Đậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Khắc Niệm- Tiên Sơn- Hy sinh: 17/3/1969 Xem đầy đủ →
  22. Ngô Quang Đậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Khắc Niêm- Tiên Sơn- Hy sinh: 17/3/1969 Xem đầy đủ →
  23. Ngô Quang Diệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Trường- Ý Yên- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
  24. Ngô Quang Diệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Cường- Ý Yên- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
  25. Ngô Quang Diệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Cường- Ý Yên- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
  26. Ngô Quang Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đông Tâm- Đông Quan- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
  27. Ngô Quang Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 23/9/1972 Xem đầy đủ →
  28. Ngô Quang Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 23/9/1972 Xem đầy đủ →
  29. Ngô Quang Hùy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 23/9/1972 Xem đầy đủ →
  30. Ngô Quang Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thọ Xương- Thị xã Bắc Giang- Hy sinh: 19/6/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu