Ngô Ngọc Hoàng

Quê quánTây Lương- Tiền Hải-
Ngày hy sinh 9/8/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1065859]: Lietsi {Họ tên=Ngô Ngọc Hoàng, Năm sinh=, Ngày hy sinh=26520, Quê quán=Tây Lương- Tiền Hải-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10283 (số thứ tự 1065859).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Ngọc Hoàng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Ngọc Hoàng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

30 người cùng hy sinh ngày 9/8/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Hường sinh 1953 · Hoàng Văn Thụ- Trần Phú-
  2. Đinh Văn Nhỏ sinh 1949 · Yên Lương- Thanh Sơn-
  3. Lê Đức Toàn sinh 1948 · Vĩnh Thực- Móng Cái-
  4. Lê Đức Toàn sinh 1948 · Vĩnh Thực- Móng Cái-
  5. Lê Đức Toàn sinh 1948 · Vĩnh Thực- Móng Cái-
  6. Mai Văn Xơ sinh 1949 · Nga Mỹ- Nga Sơn-
  7. Ngô Ngọc Hoàng sinh 1951 · Công Luông- Tiền Hải-
  8. Nguyễn Đức Lưu Nam Dương- Nam Định-
  9. Nguyễn Đức Lưu Nam Dương- Nam Định-
  10. Nguyễn Minh Thuân sinh 1945 · Tiến Lộc- Hậu Lộc-
  11. Nguyễn Minh Thuần sinh 1945 · Tiến Lộc- Hậu Lộc-
  12. Nguyễn Minh Thuần sinh 1945 · Tiến Lộc- Hậu Lộc-
  13. Nguyễn Ngọc Thạch Hưng Hóa- Tam Nông-
  14. Nguyễn Ngọc Thạch sinh 1950 · Hưng Hòa- Tam Nông-
  15. Nguyễn Thạc Cháu sinh 1951 · Nam Quang- Nam Đàn-
  16. Nguyễn Thạc Châu Nam Quan- Nam Đàn-
  17. Nguyễn Thanh Vân sinh 1953 · Bình Sơn- Lục Nam-
  18. Nguyễn Thanh Vân Bình Sơn- Lục Nam-
  19. Nguyễn Thanh Vân Bình Sơn- Lục Nam-
  20. Nguyễn Thanh Vân sinh 1953 · Bình Sơn- Lục Nam-
  21. Nguyễn Thanh Vân sinh 1953 · Bình Sơn- Lục Nam-
  22. Phạm Duy Hưng Đồng Du- Bình Lục-
  23. Phạm Duy Hưng Đồng Du- Bình Lục-
  24. Phạm Gia Quế sinh 1951 · Phúc Thành- Yên Thành-
  25. Phạm Quang Hưng sinh 1950 · Đồng Du- Bình Lục-
  26. Phạm Quang Hưng sinh 1950 · Đồng Du- Bình Lục-
  27. Phạm Văn Hải sinh 1949 · Nguyên Giát- Tứ Kỳ-
  28. Phạm Văn Hải sinh 1949 · Nguyên Giáp- Tứ Kỳ-
  29. Phạm Văn Quất sinh 1952 · Thái Văn- Duy Tiên-
  30. Phạm Văn Quất Thái Văn- Duy Tiên-