Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.939 người khớp “Ngộ” trong 95 danh sách · trang 53/98

  1. Ngô Lệ Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phố Phong Lạc- Nho Quan- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  2. Ngô Lệ Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phố Phong Lạc- Thị trấn Nho Quan- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  3. Ngô Lê Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhà số 70 Ná Nây- - Hy sinh: 19/3/1969 Xem đầy đủ →
  4. Ngô Lê Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Số 70- Mã Máy- Hy sinh: 19/3/1969 Xem đầy đủ →
  5. Ngô Lịch Sử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bắc Phú- Đa Phúc- Hy sinh: 8/8/1970 Xem đầy đủ →
  6. Ngô Mã Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Liên- Yên Định- Hy sinh: 2/6/1971 Xem đầy đủ →
  7. Ngô Mạnh La Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Phúc Lâm- Tiên Sơn- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  8. Ngô Mạnh La Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Phúc Lâm- Tiên Sơn- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  9. Ngô Mạnh Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Liêm Phong- Thanh Liêm- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
  10. Ngô Mạnh Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Liêm Phong- Thanh Liêm- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
  11. Ngô Mạnh Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Phú- Hà Trung- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
  12. Ngô Mạnh Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Phú- Hà Trung- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
  13. Ngô Mậu Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · An Thủy- Lệ Thủy- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
  14. Ngô Mậu Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · An Thủy- Lệ Thủy- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
  15. Ngô Minh Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Trường Sơn- Nông Cống- Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →
  16. Ngô Minh Chiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Phú Mỹ- Cái Nước- Hy sinh: 11/3/1966 Xem đầy đủ →
  17. Ngô Minh Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ninh Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 14/3/1969 Xem đầy đủ →
  18. Ngô Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thành Lợi- Bến Thủy- Hy sinh: 18/2/1969 Xem đầy đủ →
  19. Ngô Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Lâm- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 26/5/1968 Xem đầy đủ →
  20. Ngô Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Bửu- Bến Lức- Hy sinh: 8/5/1963 Xem đầy đủ →
  21. Ngô Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lợi- Bến Thủ- Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
  22. Ngô Minh Hân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hồng Châu- Yên Lạc- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  23. Ngô Minh Khôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quỳnh Ngọc- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 21/4/1973 Xem đầy đủ →
  24. Ngô Minh Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hưng Phú- Hưng Nguyên- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
  25. Ngô Minh Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hưng Phú- Hưng Nguyên- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
  26. Ngô Minh Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hưng Phú- Hưng Yên- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
  27. Ngô Minh Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · 34 Phan Châu Trinh- Thị xã Thái Bình- Hy sinh: 20/9/1972 Xem đầy đủ →
  28. Ngô Minh Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · 34 Phan Chu Trinh- Thị xã Thái Bình- Hy sinh: 22/9/1972 Xem đầy đủ →
  29. Ngô Minh Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · 34 Phan Chu Trinh- Thị xã Thái Bình- Hy sinh: 22/9/1972 Xem đầy đủ →
  30. Ngô Minh Tin Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quảng Thanh- Quảng Trạch- Hy sinh: 14/6/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu