Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.939 người khớp “Ngộ” trong 95 danh sách · trang 52/98
- Ngô Gia Thúy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngô Quyền- Tiên Lữ- Hy sinh: 24/5/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Giang Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hương Lạc- Lạng Giang- Hy sinh: 2/12/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Hoàng Phổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Hưng- Phụng Hiệp- Hy sinh: 5/11/1963 Xem đầy đủ →
- Ngô Hồng Tương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đông Hà- Phú Lương- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
- Ngô Hồng Tương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đông Hà- Phú Lương- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
- Ngô Hồng Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Đạo- Trực Ninh- Hy sinh: 10/1/1970 Xem đầy đủ →
- Ngô Hồng Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Đạo- Trực Ninh- Hy sinh: 10/1/1970 Xem đầy đủ →
- Ngô Hồng Tương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đông Hà- Phú Lương- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
- Ngô Hùng Vương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Duy Xuyên- Xuyên Trường- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Ngô Hữu Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Sơn Công- Ứng Hòa- Hy sinh: 27/2/1975 Xem đầy đủ →
- Ngô Hữu Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Sơn Công- Ứng Hòa- Hy sinh: 27/2/1975 Xem đầy đủ →
- Ngô Hữu Hàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Đồng Quang- Tiên Sơn- Hy sinh: 14/5/1966 Xem đầy đủ →
- Ngô Hữu Hằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Đồng Quang- Tiên Sơn- Hy sinh: 14/5/1966 Xem đầy đủ →
- Ngô Hữu Ngừng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Công- Ứng Hòa- Hy sinh: 6/4/1971 Xem đầy đủ →
- Ngô Hữu Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Sơn Công- Ứng Hòa- Hy sinh: 4/12/1974 Xem đầy đủ →
- Ngô Hữu Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Công- Ứng Hòa- Hy sinh: 4/12/1974 Xem đầy đủ →
- Ngô Huy Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · 18 Phố Mới- Thị xã Bắc Ninh- Hy sinh: 25/2/1973 Xem đầy đủ →
- Ngô Huy Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 13- Thị xã Bắc Giang- Hy sinh: 25/3/1975 Xem đầy đủ →
- Ngô Huy Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Bắc Giang- Hy sinh: 25/3/1973 Xem đầy đủ →
- Ngô Huy Diệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Mai Trung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 6/5/1973 Xem đầy đủ →
- Ngô Huy Diệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Trung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 6/6/1973 Xem đầy đủ →
- Ngô Huy Diệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Trung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 6/6/1973 Xem đầy đủ →
- Ngô Khánh Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Văn Phúc- Văn Giang- Hy sinh: 17/12/1971 Xem đầy đủ →
- Ngô Khánh Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vân Phú- Vân Giang- Hy sinh: 17/12/1971 Xem đầy đủ →
- Ngô Kim Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Liên Hòa- Yên Hưng- Hy sinh: 22/4/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Kim Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Liên Hòa- Yên Hưng- Hy sinh: 22/4/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Kim Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Liên Hòa- Yên Hưng- Hy sinh: 22/4/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Kỳ Đại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Diễn Xuân- Diễn Châu- Hy sinh: 10/10/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Lê Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Nho Quan- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Lê Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Nho Quan- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu