Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.939 người khớp “Ngộ” trong 95 danh sách · trang 51/98

  1. Ngô Duy Hiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tú Xương- Kiến Thụy- Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
  2. Ngô Duy Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Bắc Sơn- Đa Phúc- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
  3. Ngô Duy Khấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tây Tiến- Tiền Hải- Hy sinh: 23/5/1970 Xem đầy đủ →
  4. Ngô Duy Kiểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Niên- An Hải- Hy sinh: 9/5/1970 Xem đầy đủ →
  5. Ngô Duy Kiểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vĩnh Liên- An Hải- Hy sinh: 9/5/1970 Xem đầy đủ →
  6. Ngô Duy Kiểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Viễn Liên- An Hải- Hy sinh: 9/5/1970 Xem đầy đủ →
  7. Ngô Duy Kiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Niên- An Hải- Hy sinh: 9/5/1970 Xem đầy đủ →
  8. Ngô Duy Núi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tiền Phong- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 19/4/1972 Xem đầy đủ →
  9. Ngô Duy Núi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tiền Phong- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 19/4/1972 Xem đầy đủ →
  10. Ngô Duy Núi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiến Phong- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 21/4/1972 Xem đầy đủ →
  11. Ngô Duy Phảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nghĩa Hòa- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 26/8/1966 Xem đầy đủ →
  12. Ngô Duy Phảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nghĩa Hòa- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 27/8/1966 Xem đầy đủ →
  13. Ngô Duy Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tam Điệp- Hưng Hà- Hy sinh: 13/8/1968 Xem đầy đủ →
  14. Ngô Duy Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nghĩa Phú- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
  15. Ngô Duy Thốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Thống Kênh- Gia Lộc- Hy sinh: 13/1/1967 Xem đầy đủ →
  16. Ngô Duy Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Lợi- Ý Yên- Hy sinh: 18/3/1970 Xem đầy đủ →
  17. Ngô Duy Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Lợi- Ý Yên- Hy sinh: 18/3/1970 Xem đầy đủ →
  18. Ngô Duy Uynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Nội- Hoài Đức- Hy sinh: 11/11/1969 Xem đầy đủ →
  19. Ngô Gia Khảm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Tân- Đông Hưng- Hy sinh: 28/4/1972 Xem đầy đủ →
  20. Ngô Gia Khảm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Võng Xuyên- Phúc Thọ- Hy sinh: 15/11/1966 Xem đầy đủ →
  21. Ngô Gia Khảm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Tân- Đông Hưng- Hy sinh: 28/4/1972 Xem đầy đủ →
  22. Ngô Gia Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tiên Phong- Phổ Yên- Hy sinh: 3/8/1970 Xem đầy đủ →
  23. Ngô Gia Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Phong- Phổ Yên- Hy sinh: 1/3/1970 Xem đầy đủ →
  24. Ngô Gia Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Bình Thanh- Kiến Xương- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  25. Ngô Gia Mạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Duy Phiên- Tam Dương- Hy sinh: 30/12/1971 Xem đầy đủ →
  26. Ngô Gia Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Lập- Vĩnh Tường- Hy sinh: 2/12/1971 Xem đầy đủ →
  27. Ngô Gia Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Lập- Vĩnh Tường- Hy sinh: 2/12/1971 Xem đầy đủ →
  28. Ngô Gia Tạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lạc Vệ- Tiên Sơn- Hy sinh: 1/12/1975 Xem đầy đủ →
  29. Ngô Gia Tạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lạc Vệ- Tiên Sơn- Hy sinh: 1/12/1975 Xem đầy đủ →
  30. Ngô Gia Thúy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Ngô Quyền- Tiên Lữ- Hy sinh: 24/5/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu