Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.939 người khớp “Ngộ” trong 95 danh sách · trang 50/98

  1. Ngô Đức Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · 17 Đoàn Kết- Đà Nẵng- - Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
  2. Ngô Đức Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đức Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
  3. Ngô Đức Mạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hưng Tây- Hưng Nguyên- Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
  4. Ngô Đức Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Minh Hạc- Hạ Hòa- Hy sinh: 1/7/1971 Xem đầy đủ →
  5. Ngô Đức Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Minh Hạc- Hạ Hòa- Hy sinh: 11/7/1971 Xem đầy đủ →
  6. Ngô Đức Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
  7. Ngô Đức Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Bình- Ý Yên- Hy sinh: 17/12/1972 Xem đầy đủ →
  8. Ngô Đức Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Bình- Ý Yên- Hy sinh: 17/12/1972 Xem đầy đủ →
  9. Ngô Đức Quy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Cầu- Tân Yên- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
  10. Ngô Đức Quyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Chi Lăng Nam- Thanh Miện- Hy sinh: 8/3/1967 Xem đầy đủ →
  11. Ngô Đức Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Liên Hà- Đông Anh- Hy sinh: 12/9/1969 Xem đầy đủ →
  12. Ngô Đức Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Chi Hòa- Cẩm Hòa- Hy sinh: 20/5/1972 Xem đầy đủ →
  13. Ngô Đức Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Trung Thương- La Vang- Hy sinh: 17/3/1969 Xem đầy đủ →
  14. Ngô Đức Tuynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Công- Nghi Lộc- Hy sinh: 3/8/1966 Xem đầy đủ →
  15. Ngô Đức Tuynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Công- Nghi Lộc- Hy sinh: 3/8/1966 Xem đầy đủ →
  16. Ngô Đức Xá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võng Yên- Phúc Thọ- Hy sinh: 4/3/1970 Xem đầy đủ →
  17. Ngô Đức Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Đinh Xá- Bình Lục- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  18. Ngô Đức Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Định Xá- Bình Lục- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  19. Ngô Đức Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Định Xá- Bình Lục- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  20. Ngô Duy Áng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Nguyên Xá- Thư Trì- Hy sinh: 5/7/1970 Xem đầy đủ →
  21. Ngô Duy Áng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Nguyên Xá- Thư Trì- Hy sinh: 5/7/1970 Xem đầy đủ →
  22. Ngô Duy Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Lê Tỉnh- Lâm Thao- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  23. Ngô Duy Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mi Độ- Bắc Giang- Hy sinh: 6/2/1970 Xem đầy đủ →
  24. Ngô Duy Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mi Độ- Bắc Giang- Hy sinh: 6/2/1970 Xem đầy đủ →
  25. Ngô Duy Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mi Độ- Bắc Giang- Hy sinh: 6/2/1970 Xem đầy đủ →
  26. Ngô Duy Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Quyền- Thanh Liêm- Hy sinh: 1/11/1971 Xem đầy đủ →
  27. Ngô Duy Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Quyền- Thanh Liêm- Hy sinh: 1/11/1971 Xem đầy đủ →
  28. Ngô Duy Điệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Mai Trung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 6/5/1973 Xem đầy đủ →
  29. Ngô Duy Đôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thụy Thanh- Thái Thụy- Hy sinh: 29/3/1975 Xem đầy đủ →
  30. Ngô Duy Hán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tam Hiệp- Duyên Hà- Hy sinh: 17/3/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu