Ngô Duy Chiến
| Năm sinh | 1947 |
|---|---|
| Quê quán | Lê Tỉnh- Lâm Thao- |
| Ngày hy sinh | 13/4/1971 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1065752]: Lietsi {Họ tên=Ngô Duy Chiến, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=13/4/1971, Quê quán=Lê Tỉnh- Lâm Thao-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10176 (số thứ tự 1065752).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Duy Chiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Ngô Duy Chiến” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
60 người cùng hy sinh ngày 13/4/1971
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đào Văn Thúy sinh 1952 · Tiền Phong- Vũ Thư-
- Đỗ Văn Bôi Liên An- Vĩnh Bảo-
- Hà Bá Ninh sinh 1949 · Đông Sơn- Thanh Sơn-
- Hà Văn Ham sinh 1949 · Trung Thượng- Quan Hóa-
- Hoàng Văn Chương sinh 1949 · Bắc Xá- Đình Lập-
- Hoàng Văn Lương sinh 1946 · Khánh Công- Yên Khánh-
- Hoàng Văn Lương Khánh Công- Yên Khánh-
- Hoàng Văn Lương Khánh Công- Yên Khánh-
- Hoàng Văn Lương sinh 1946 · Khánh Công- Yên Khánh-
- Hoàng Văn Lương sinh 1946 · Khánh Công- Yên Khánh-
- Hoàng Văn Phú Đình Minh- Trùng Khánh-
- Hoàng Xuân Mơ sinh 1950 · Hiến Thành- Kinh Môn-
- Hoàng Xuân Mơ Hiến Thành- Kinh Môn-
- Kiều Văn Trí Cần Hữu- Quốc Oai-
- Lê Đức Mỹ sinh 1948 · An Khê- Quỳnh Phụ-
- Lê Đức Mỹ sinh 1948 · An Phi- Quỳnh Phụ-
- Lê Đức Sơn sinh 1950 · Trung Thành- Phổ Yên-
- Lê Đức Sơn sinh 1950 · Trung Thành- Phổ Yên-
- Lê Đức Sơn sinh 1950 · Trung Thành- Phổ Yên-
- Lê Hữu Lai sinh 1941 · Tân Khang- Nông Cống-
- Lê Hữu Lai sinh 1941 · Tân Khang- Nông Cống-
- Lê Hữu Thuyết sinh 1950 · Thọ An- Đan Phượng-
- Lê Hữu Thuyết sinh 1950 · Thọ An- Đan Phượng-
- Lê Hữu Thuyết sinh 1950 · Thọ An- Đan Phượng-
- Lê Văn Cà sinh 1952 · Tân Châu- Khoái Châu-
- Lê Văn Cà Tân Châu- Khoái Châu-
- Lê Văn Hiếu sinh 1948 · Kim Anh- Kim Thành-
- Lê Văn Hiếu sinh 1948 · Kim Anh- Kim Thành-
- Lê Văn Hiếu Kim Anh- Kim Thành-
- Lê Xuân Vũ sinh 1950 · Hạnh Phúc- Phù Cừ-
- Lê Xuân Vũ Hạnh Phúc- Phù Cừ-
- Mai Doãn Bằng sinh 1952 · Phương Tiến- Định Hòa-
- Mai Doãn Bằng sinh 1952 · Phương Tiến- Định Hòa-
- Mai Doãn Bằng sinh 1952 · Phương Tiến- Định Hòa-
- Nguyễn Đình Hòe sinh 1937 · Kỳ Trinh- Kỳ Anh-
- Nguyễn Đình Mộc Nam Vân- Nam Trực-
- Nguyễn Đình Mộc Nam Vân- Nam Trực-
- Nguyễn Đức Thược sinh 1943 · An Dục- Quỳnh Phụ-
- Nguyễn Hồng Châu Thanh Lương- Vĩnh Bảo-
- Nguyễn Hữu Nghĩa sinh 1945 · Hồng Châu- Đông Hưng-
- Nguyễn Ngọc An sinh 1948 · Xuân Hòa- Vũ Thư-
- Nguyễn Ngọc An sinh 1948 · Xuân Hòa- Vũ Thư-
- Nguyễn Ngọc An sinh 1948 · Xuân Hòa- Vũ Thư-
- Nguyễn Trọng Thìn sinh 1951 · Định Công- Yên Định-
- Nguyễn Văn Cu sinh 1948 · Tân Thới Trung- Hóc Môn-
- Nguyễn Văn Cu sinh 1948 · Tân Thới Trung- Hóc Môn-
- Nguyễn Văn Dần Hoa Kỳ- Tứ Kỳ-
- Nguyễn Văn Dũng sinh 1944 · Bến Tượng- Bến Cát-
- Nguyễn Văn Dương sinh 1950 · Đông Minh- Khoái Châu-
- Nguyễn Văn Dương sinh 1950 · Đông Minh- Khoái Châu-
- Nguyễn Văn Dương sinh 1950 · Đông Minh- Khoái Châu-
- Nguyễn Văn Hiển Tự Cường- Tiên Lữ-
- Nguyễn Văn Huệ sinh 1951 · Định Tân- Yên Định-
- Nguyễn Văn Khoa Hà Thạch- Quốc Oai-
- Nguyễn Văn Năm sinh 1952 · Gia Khánh- Gia Lộc-
- Nguyễn Văn Năm Gia Khánh- Gia Lộc-
- Nguyễn Văn Nguyên Phạm Trấn- Gia Lộc-
- Nguyễn Văn Nguyện sinh 1952 · Phạm Trấn- Gia Lộc-
- Nguyễn Văn Nhiễm Lý Học- Vĩnh Bảo-
- Nguyễn Văn Tái sinh 1948 · Yên Trì- Yên Mô-