Ngô Đức Tuynh

Quê quánNghi Công- Nghi Lộc-
Ngày hy sinh 3/8/1966

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1065745]: Lietsi {Họ tên=Ngô Đức Tuynh, Năm sinh=, Ngày hy sinh=24322, Quê quán=Nghi Công- Nghi Lộc-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10169 (số thứ tự 1065745).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Đức Tuynh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Đức Tuynh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 3/8/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Ngọc Huệ sinh 1940 · Tân Nhật- Tân Bình-
  2. Dương Công Lan sinh 1948 · Nghĩa Nam- Nghĩa Hưng-
  3. Lê Văn Lợi sinh 1942 · An Tịnh- Trảng Bàng-
  4. Ngô Đức Tuynh Nghi Công- Nghi Lộc-
  5. Nguyễn Công Nghiệp Hòa Lộc- Mỏ Cày-
  6. Nguyễn Văn Chúc Phong Mỹ- Giồng Trôm-
  7. Nguyễn Văn Liệt Mỹ Phước- Châu Thành-
  8. Nguyễn Văn Y Phước Thành- Châu Thành-
  9. Thái Hoàng Vinh sinh 1936 · Phước Hưng- Trà Cú-
  10. Thái Hoàng Vinh Thới Hưng- Trà Cừ-