Ngô Lịch Sử

Năm sinh1949
Quê quánBắc Phú- Đa Phúc-
Ngày hy sinh 8/8/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1065825]: Lietsi {Họ tên=Ngô Lịch Sử, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=25788, Quê quán=Bắc Phú- Đa Phúc-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10249 (số thứ tự 1065825).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Lịch Sử” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Lịch Sử” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 8/8/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Huy Kỷ sinh 1947 · Trung Thành- Nông Cống-
  2. Lê Nguyên Tuấn Phòng lao động Tiến Hưng - Xưởng May 10- Gia Lâm-
  3. Nguyễn Văn Ngãi Cán Khê -Nguyên Khê- Đông Anh-
  4. Nguyễn Văn Thị sinh 1948 · Yên Sơn- Lục Ngạn-
  5. Nguyễn Văn Thị Yên Sơn- Lục Ngạn-
  6. Nguyễn Văn Thị Yên Sơn- Lục Ngạn-
  7. Nguyễn Xuân Hùng sinh 1942 · Thạch Thán- Quảng Oai-
  8. Nguyễn Xuân Hùng sinh 1942 · Thạch Thất- Quảng Oai-
  9. Nguyễn Xuân Khương sinh 1949 · Yên Cường- Ý Yên-
  10. Nguyễn Xuân Khương sinh 1949 · Yên Cường- Ý Yên-
  11. Phạm Ngọc Chiệu sinh 1951 · Hùng An- Kim Động-
  12. Phan Ngọc Chiêu Hùng An- Kim Động-