Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.939 người khớp “Ngộ” trong 95 danh sách · trang 57/98

  1. Ngô Quý Linh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Tiến- Yên Phong- Hy sinh: 10/7/1971 Xem đầy đủ →
  2. Ngô Quý Linh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đông Tiên- Yên Phong- Hy sinh: 10/7/1971 Xem đầy đủ →
  3. Ngô Quý Mùi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Phùng Xá- Thạch Thất- Hy sinh: 28/3/1968 Xem đầy đủ →
  4. Ngô Quyết Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · An Khánh- Đại Từ- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
  5. Ngô Sĩ Đại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Diễn xuân- Diễn Châu- Hy sinh: 10/10/1972 Xem đầy đủ →
  6. Ngô Sĩ Hiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đông Phong- Yên Phong- Hy sinh: 17/6/1974 Xem đầy đủ →
  7. Ngô Sĩ Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuaân Trường- Thanh Chương- Hy sinh: 27/8/1972 Xem đầy đủ →
  8. Ngô Sỹ Biền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Bắc Thành- Yên Thành- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  9. Ngô Sỹ Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đông Quý- Tiền Hải- Hy sinh: 7/3/1972 Xem đầy đủ →
  10. Ngô Sỹ Đại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Diễn Xuân- Diễn Châu- Hy sinh: 10/10/1972 Xem đầy đủ →
  11. Ngô Sỹ Đại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Diễn Xuân- Diễn Châu- Hy sinh: 10/10/1972 Xem đầy đủ →
  12. Ngô Sỹ Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bắc Thành- Yên Thành- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  13. Ngô Sỹ Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bắc Thành- Yên Thành- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  14. Ngô Sỹ Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đông Phong- Yên Phong- Hy sinh: 17/6/1974 Xem đầy đủ →
  15. Ngô Sỹ Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tiền Dươc- Đa Phúc- Hy sinh: 27/11/1968 Xem đầy đủ →
  16. Ngô Sỹ Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Phong- Yên Phong- Hy sinh: 17/6/1974 Xem đầy đủ →
  17. Ngô Sỹ Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Phong- Yên Phong- Hy sinh: 17/6/1974 Xem đầy đủ →
  18. Ngô Sỹ Nuôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
  19. Ngô Sỹ Nuôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
  20. Ngô Sỹ Phiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cẩm Văn- Cẩm Giàng- Hy sinh: 8/11/1968 Xem đầy đủ →
  21. Ngô Tấn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sao Vông- Ứng Hòa- Hy sinh: 25/3/1975 Xem đầy đủ →
  22. Ngô Tấn Xã Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành Thới- Mỏ Cày- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
  23. Ngô Thái Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đại Lưu- Quyỳnh Lưu- Hy sinh: 17/1/1973 Xem đầy đủ →
  24. Ngô Thanh Cang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Long Hòa- Châu Thành- Hy sinh: 30/6/1968 Xem đầy đủ →
  25. Ngô Thanh Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Miên- Việt Hòa- Hy sinh: 17/4/1974 Xem đầy đủ →
  26. Ngô Thanh Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đồng Liên- Việt Hòa- Hy sinh: 17/4/1974 Xem đầy đủ →
  27. Ngô Thanh Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Niên- Việt Hòa- Hy sinh: 17/4/1974 Xem đầy đủ →
  28. Ngô Thanh Lê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hữu Bằng- An Thụy- Hy sinh: 28/5/1974 Xem đầy đủ →
  29. Ngô Thành Lê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hữu Bằng- An Thụy- Hy sinh: 28/5/1974 Xem đầy đủ →
  30. Ngô Thành Lê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hữu Bằng- An Thụy- Hy sinh: 28/5/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu