Ngô Sỹ Đại

Năm sinh1951
Quê quánDiễn Xuân- Diễn Châu-
Ngày hy sinh 10/10/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1065950]: Lietsi {Họ tên=Ngô Sỹ Đại, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=26582, Quê quán=Diễn Xuân- Diễn Châu-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10374 (số thứ tự 1065950).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Sỹ Đại” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Sỹ Đại” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 10/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Duy Chất sinh 1952 · Minh Đức- Việt Yên-
  2. Đỗ Văn Thân Tiên Hưng- Lục Ngạn-
  3. Lại Văn Xuân sinh 1951 · Liên Sơn- Thanh Liêm-
  4. Lại Văn Xuân Liên Sơn- Thanh Liêm-
  5. Lại Văn Xuân Liên Sơn- Thanh Liêm-
  6. Lại Văn Xuân sinh 1951 · Liên Sơn- Thanh Niên-
  7. Lại Văn Xuân sinh 1951 · Liên Sơn- Thanh Liêm-
  8. Lê Phước Thảo Kỳ Châu- Kỳ Anh-
  9. Lê Văn Nguyến sinh 1953 · An Hưng- An Hải-
  10. Ngô Kỳ Đại Diễn Xuân- Diễn Châu-
  11. Ngô Sĩ Đại sinh 1951 · Diễn xuân- Diễn Châu-
  12. Ngô Sỹ Đại sinh 1951 · Diễn Xuân- Diễn Châu-
  13. Nguyễn Trung Hải Tân Thành- Vụ Bản-
  14. Nguyễn Trung Hải Tân Thành- Vụ Bản-
  15. Nguyễn Văn Chính Hiệp Hòa- Vĩnh Bảo-
  16. Phạm Ngọc Bính sinh 1947 · Xuân Lạc- Xuân Thủy-
  17. Phạm Ngọc Bính Xuân Lạc- Xuân Trường-