Ngô Thành Lê

Năm sinh1954
Quê quánHữu Bằng- An Thụy-
Ngày hy sinh 28/5/1974

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1065970]: Lietsi {Họ tên=Ngô Thành Lê, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=28/5/1974, Quê quán=Hữu Bằng- An Thụy-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10394 (số thứ tự 1065970).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Thành Lê” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Thành Lê” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 28/5/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Thanh Lê sinh 1954 · Hữu Bằng- An Thụy-
  2. Ngô Thành Lê sinh 1954 · Hữu Bằng- An Thụy-
  3. Nguyễn Đức Nghị sinh 1948 · Đông Phương- An Thụy-
  4. Nguyễn Duy Nghỉ Đông Phương- An Thụy-
  5. Nguyễn Văn Bình sinh 1955 · Khu Tiểu Bằng- Đồ Sơn-
  6. Nguyễn Văn Bình sinh 1955 · Tiểu khu Búng- Đồ Sơn-
  7. Nguyễn Văn Mão Kiến An- Thị xã Bắc Ninh-
  8. Nguyễn Văn Mão Kiến An- Bắc Ninh-