Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.939 người khớp “Ngộ” trong 95 danh sách · trang 58/98

  1. Ngô Thanh Liêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Thuận- Bình Đại- Hy sinh: 14/4/1963 Xem đầy đủ →
  2. Ngô Thành Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hưng Mỹ- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/9/1965 Xem đầy đủ →
  3. Ngô Thế Ấm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trường Chinh- Tiên Lữ- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  4. Ngô Thế Kê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Long Thượng- Cần Giuộc- Hy sinh: 12/9/1964 Xem đầy đủ →
  5. Ngô Thế Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Vinh- Thái Nguyên- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  6. Ngô Thế Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hợp Thịnh- Hiệp Hòa- Hy sinh: 9/10/1974 Xem đầy đủ →
  7. Ngô Thế Sỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Phú- Hà Trung- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  8. Ngô Thế Sỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Phú- Hà Trung- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  9. Ngô Thế Tạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hải Vân- Hải Hậu- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  10. Ngô Thế Tạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Vân- Hải Hậu- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  11. Ngô Thế Tạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hải Vân- Hải Hậu- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  12. Ngô Thế Tạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hải Vân- Hải Hậu- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  13. Ngô Thế Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Tây- Hải Hậu- Hy sinh: 19/10/1973 Xem đầy đủ →
  14. Ngô Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thắng Lợi- Phủ Yên- Hy sinh: 17/10/1970 Xem đầy đủ →
  15. Ngô Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thắng Lợi- Phổ Yên- Hy sinh: 17/10/1971 Xem đầy đủ →
  16. Ngô Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thắng Lợi- Phổ Yên- Hy sinh: 17/10/1970 Xem đầy đủ →
  17. Ngô Tiến Sơi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thanh Lương- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →
  18. Ngô Tiến Sổi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thanh Lương- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
  19. Ngô Tiến Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Yên Bình- Ý Yên- Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
  20. Ngô Tiến Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Yên Bình- Ý Yên- Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
  21. Ngô Tiến Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Yên Bình- Ý Yên- Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
  22. Ngô Tôn Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Bình- Bến Thủ- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  23. Ngô Tránh Tiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Tránh Hội- Chợ Lách- Hy sinh: 16/11/1964 Xem đầy đủ →
  24. Ngô Triệu Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
  25. Ngô Triệu Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Châu Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
  26. Ngô Triệu Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Châu Sơn- Kim Bản- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
  27. Ngô Trọng Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Phương Hà- Yên Phong- Hy sinh: 29/4/1970 Xem đầy đủ →
  28. Ngô Trọng Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Là- Yên Phong- Hy sinh: 29/4/1970 Xem đầy đủ →
  29. Ngô Trọng Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Là- Yên Phong- Hy sinh: 29/4/1970 Xem đầy đủ →
  30. Ngô Trọng Oanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tô Hiệu- Thường Tín- Hy sinh: 8/12/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu