Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.939 người khớp “Ngộ” trong 95 danh sách · trang 59/98
- Ngô Trọng Tành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Thiệu Tân- Thiệu Hóa- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
- Ngô Trọng Thuỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Chương- Gia Lâm- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Trung Đấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Quan- Nam Ninh- Hy sinh: 21/6/1974 Xem đầy đủ →
- Ngô Trung Đấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Quan- Nam Ninh- Hy sinh: 26/9/1974 Xem đầy đủ →
- Ngô Trung Đấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Quan- Nam Ninh- Hy sinh: 26/9/1974 Xem đầy đủ →
- Ngô Trung Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Vũ Thắng- Kiến Xương- Hy sinh: 27/5/1973 Xem đầy đủ →
- Ngô Tùng Ghắt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Phước- Trảng Bàng- Hy sinh: 14/7/1962 Xem đầy đủ →
- Ngô Tỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xóm Than- Hộ 13- Hy sinh: 18/7/1963 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Ất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Trung- Mỏ Cày- Hy sinh: 6/12/1965 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Bạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Tiến- Văn Lâm- Hy sinh: 22/8/1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Bắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Hà- Gia Lâm- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Bắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Dương Hà- Gia Lâm- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Bạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khắc Niệm- Tiên Sơn- Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Bạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Tiên Sơn- Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Tạo- Bình Tân- Hy sinh: 29/12/1964 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Bảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoàng Quế- Đông Triều- Hy sinh: 24/5/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Cao- Bình Tân- Hy sinh: 29/12/1964 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Dũng Liệt- Yên Phong- Hy sinh: 29/12/1974 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dũng Liệt- Yên Phong- Hy sinh: 22/12/1974 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dũng Liệt- Yên Phong- Hy sinh: 22/12/1974 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Dũng Liệt- Yên Phong- Hy sinh: 20/12/1974 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dũng Liệt- Yên Phong- Hy sinh: 22/12/1974 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Bát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Quang Minh- Kim Anh- Hy sinh: 15/8/1971 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Long Hòa- Châu Thành- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bãi Cầu- Bình Lục- Hy sinh: 25/5/1966 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · An Thái- An Thụy- Hy sinh: 9/7/1974 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Liêm Sơn- Thanh Liêm- Hy sinh: 3/4/1975 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Liên Sơn- Thanh Liêm- Hy sinh: 3/4/1975 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Thanh Liêm- Hy sinh: 3/4/1975 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Bông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Sơn- Thủy Nguyên- Hy sinh: 27/9/1974 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu