Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.939 người khớp “Ngộ” trong 95 danh sách · trang 60/98
- Ngô Văn Bông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kỳ Sơn- Thủy Nguyên- Hy sinh: 27/9/1974 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Bông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tây Lương- Tiền Hải- Hy sinh: 11/3/1971 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Bú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Chính- Ý Yên- Hy sinh: 13/3/1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Cân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoằng Châu- Hoằng Hóa- Hy sinh: 26/1/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Cân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoằng Châu- Hoằng Hóa- Hy sinh: 26/1/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Cấp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Ngô Quyền- Thanh Miện- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Cấp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Ngô Quyền- Thanh Miện- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Cầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xuân Nghiệp- Xuân Trường- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Cầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Nghiệp- Xuân Trường- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Cẩu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Bình- Hữu Lũng- Hy sinh: 2/1/1971 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Chắn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thạnh Đông- Củ Chi- Hy sinh: 16/5/1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Chắn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thạnh Đông- Củ Chi- Hy sinh: 16/5/1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Chanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Định- Lạng Giang- Hy sinh: 3/10/1970 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Chén Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đại Thành- Hiệp Hòa- Hy sinh: 10/12/1967 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Chén Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Thành- Hiệp Hòa- Hy sinh: 10/12/1967 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Chén Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Thanh- Hiệp Hòa- Hy sinh: 10/12/1967 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Chén Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đại Thanh- Hiệp Hòa- Hy sinh: 10/12/1967 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Chén Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đại Thành- Hiệp Hòa- Hy sinh: 10/12/1967 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Năm Văn- Nam Ninh- Hy sinh: 14/10/1971 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Văn- Nam Ninh- Hy sinh: 14/10/1971 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · 88 Lý Thường Kiệt- Thị xã Thái Bình- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tam Hào- Vụ Bản- Hy sinh: 13/5/1966 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tam Hào- Vụ Bản- Hy sinh: 13/5/1966 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Cứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tiên Hải- Duy Tiên- Hy sinh: 9/3/1974 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Cứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tiên Hải- Duy Tiên- Hy sinh: 9/3/1974 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Cử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Ninh Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Cử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Ninh Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Cử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Ninh Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Cứu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Liêm- Gia Lâm- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Đại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỹ Quả- Thuận Thành- Hy sinh: 21/6/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu