Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.939 người khớp “Ngộ” trong 95 danh sách · trang 61/98
- Ngô Văn Đại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỹ Quả- Thuận Thành- Hy sinh: 21/6/1970 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Đàm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Việt Hương- Kim Thành- Hy sinh: 29/11/1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Đạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Yên Lộc- Ý Yên- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Danh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Minh Phú- Kim Anh- Hy sinh: 11/10/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Dầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Chiến Thắng- Hoài Đức- Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Đê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bình Ân- Gò Công- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Đế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Định Xá- Bình Lục- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Đế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Định Xá- Bình Lục- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Diếm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Xuân Khê- Lý Nhân- Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Diễm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân An- Càn Long- Hy sinh: 22/8/1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Diễm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Xuân Khê- Lý Nhân- Hy sinh: 11/10/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Điềm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Khê- Lý Nhân- Hy sinh: 11/8/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Điềm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Khê- Lý Nhân- Hy sinh: 11/8/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Diễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thường- Gia Lâm- Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Diệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Cộng Hiền- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 13/6/1974 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Diệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Công Điều- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 13/6/1974 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Diệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Công Hiến- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 13/6/1974 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Điểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Bình- Thanh Chương- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Trường Thịnh- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Thịnh- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Trường Thịnh- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Động Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đức Lập- Đức Hòa- Hy sinh: 2/5/1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Độp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Mỏ Cày- Hy sinh: 9/1/1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Dục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cự Khối- Gia Lâm- Hy sinh: 14/5/1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Đông- Hải Hậu- Hy sinh: 10/9/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Đông- Hải Hậu- Hy sinh: 10/9/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng Tây- Nam Cứng- Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Phụ- Kinh Môn- Hy sinh: 18/6/1970 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Dưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Phụ- Kinh Môn- Hy sinh: 7/10/1970 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Dưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Bình Minh- Khoái Châu- Hy sinh: 1/1/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu