Ngô Văn Dục

Quê quánCự Khối- Gia Lâm-
Ngày hy sinh 14/5/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1066084]: Lietsi {Họ tên=Ngô Văn Dục, Năm sinh=, Ngày hy sinh=14/5/1968, Quê quán=Cự Khối- Gia Lâm-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10508 (số thứ tự 1066084).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Văn Dục” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Văn Dục” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 14/5/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Đông sinh 1934 · Thuận Thành- Thuận Nam-
  2. Đoàn Văn Sỹ sinh 1939 · Hải Thịnh- Hải Hậu-
  3. Dương Văn Mau sinh 1945 · Vinh Quang- Tam Dương-
  4. Hà Ngọc Hoàng sinh 1950 · Tây Lương- Tiền Hải-
  5. Lê Phúc Chi sinh 1944 · Ngũ Ki- Vĩnh Tường-
  6. Lê Văn Ngươn Châu Bình- Giồng Trôm-
  7. Nguyễn Ngọc Tân Quảng Phú- Gia Lương-
  8. Nguyễn Ngọc Tân Quảng Phú- Gia Lương-
  9. Nguyễn Ngọc Tân Quảng Phú- Gia Lương-
  10. Nguyễn Văn Cang - -
  11. Nguyễn Văn Đạt Định Thủy- Mỏ Cày-
  12. Nguyễn Văn Khỏe Tân Phú Trung- Bình Đại-
  13. Nguyễn Văn Tính sinh 1946 · - -
  14. Nguyễn Văn Xuân Tân Yên- Phổ Yên-