Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.939 người khớp “Ngộ” trong 95 danh sách · trang 62/98
- Ngô Văn Dưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Phạm Lễ- Hưng Hà- Hy sinh: 1/1/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Dưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Phạm Lễ- Hưng Hà- Hy sinh: 1/1/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Dượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Nghĩa- Bình Lục- Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Dượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Nghĩa- Bình Lục- Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Trung Ngãi- Vũng Liêm- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Ngãi- Vũng Liêm- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Quang- Hòa An- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thắng Lợi- Thường Tín- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Hé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khối 49 Trung- - Hy sinh: 9/1/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Hé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khối 49 Trung- Thành phố Thái Nguyên- Hy sinh: 9/1/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Hé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khối 49 Trung- Thái Nguyên- Hy sinh: 9/1/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Hè Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Phước Hiệp- Củ Chi- Hy sinh: 10/4/1964 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Hê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Phước Hiệp- Củ Chi- Hy sinh: 10/4/1964 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Hết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 22/12/1967 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Hết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hạnh- Đức Hòa- Hy sinh: 6/9/1965 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Hình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thượng Trịnh- Bình Lục- Hy sinh: 9/11/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Vạn Thái- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Thái- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Định Long- Yên Định- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Vạn Thái- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Định Long- Yên Định- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Định Long- Yên Định- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quang Trung- Hương Khê- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Hoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nam Cao- Kiến Xương- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cộng Hòa- Cẩm Phả- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hồng- Đông Anh- Hy sinh: 24/5/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nam Hồng- Đông Anh- Hy sinh: 25/4/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Cương Lập- Tân Yên- Hy sinh: 5/1/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Lê Thiện- An Hải- Hy sinh: 27/8/1974 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Lê Thiện- An Hải- Hy sinh: 27/8/1974 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu