Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.939 người khớp “Ngộ” trong 95 danh sách · trang 63/98

  1. Ngô Văn Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Thiên- An Hải- Hy sinh: 27/8/1974 Xem đầy đủ →
  2. Ngô Văn Hợp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Phong Vân- Quảng Oai- Hy sinh: 5/5/1969 Xem đầy đủ →
  3. Ngô Văn Hợp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Vân- Quảng Oai- Hy sinh: 5/5/1969 Xem đầy đủ →
  4. Ngô Văn Hợp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Phong Còn- Quảng Oai- Hy sinh: 1/5/1969 Xem đầy đủ →
  5. Ngô Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Đông Sơn- Hòa Đồng- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  6. Ngô Văn Húng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Lâm Động- Thủy Nguyên- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  7. Ngô Văn Hương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Khánh Bình Đông- - Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  8. Ngô Văn Hương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Khánh Bình Đông- - Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  9. Ngô Văn Hường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Bình Đông- Mười Tế- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  10. Ngô Văn Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Vân- Quảng Oai- Hy sinh: 5/4/1968 Xem đầy đủ →
  11. Ngô Văn Hỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tây Hồ- Tiên Lữ- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  12. Ngô Văn Hỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tây Hồ- Tiên Lữ- Hy sinh: 26/9/1968 Xem đầy đủ →
  13. Ngô Văn Inh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đông Lân- Tiền Hải- Hy sinh: 13/10/1971 Xem đầy đủ →
  14. Ngô Văn Kết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Nam Đồng- Nam Ninh- Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →
  15. Ngô Văn Kết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hồng- Nam Ninh- Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →
  16. Ngô Văn Kết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hồng- Nam Ninh- Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →
  17. Ngô Văn Kha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Tiền Phong- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 21/8/1974 Xem đầy đủ →
  18. Ngô Văn Kha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tam Đa- Yên Sơn- Hy sinh: 22/4/1966 Xem đầy đủ →
  19. Ngô Văn Kha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Tiền Phong- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 21/8/1974 Xem đầy đủ →
  20. Ngô Văn Khải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Lương- Xuân Thủy- Hy sinh: 9/3/1972 Xem đầy đủ →
  21. Ngô Văn Khải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Lương- Xuân Thủy- Hy sinh: 9/3/1972 Xem đầy đủ →
  22. Ngô Văn Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Việt Hòa- Thị xã Hải Hưng- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  23. Ngô Văn Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Liên- Việt Hòa- Hy sinh: 1/12/1971 Xem đầy đủ →
  24. Ngô Văn Khỏe Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Minh Tiến- Phù Cừ- Hy sinh: 2/5/1974 Xem đầy đủ →
  25. Ngô Văn Khỏe Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Tiến- Phù Cừ- Hy sinh: 2/5/1974 Xem đầy đủ →
  26. Ngô Văn Kịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ An- Cái Nhum- Hy sinh: 17/10/1967 Xem đầy đủ →
  27. Ngô Văn Kịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Mỹ An- Cái Nhum- Hy sinh: 17/10/1967 Xem đầy đủ →
  28. Ngô Văn Lá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lọc Hòa- Châu Thành- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  29. Ngô Văn Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Cộng Lạc- Tứ Kỳ- Hy sinh: 29/6/1967 Xem đầy đủ →
  30. Ngô Văn Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Công Lạc- Tứ Kỳ- Hy sinh: 29/6/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu