Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.939 người khớp “Ngộ” trong 95 danh sách · trang 64/98
- Ngô Văn Lê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Đoàn- Tiên Sơn- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Lê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Pát Tam Bong- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Bình Phan- Chợ Gạo- Hy sinh: 2/8/1964 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Lối Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Liên Minh- Vụ Bản- Hy sinh: 18/8/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Lối Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Liên Minh- Vụ Bản- Hy sinh: 18/8/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Lộc Tân- Hậu Lộc- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Lộc Tấn- Hậu Lộc- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Lộc Tân- Hậu Lộc- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Minh Tân- Yên Lạc- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đình Bảng- Tiên Sơn- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Long- Nam Đàn- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Cầu- Tân Yên- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Cầu- Tân Yên- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Trường Thành- Ô Môn- Hy sinh: 28/8/1967 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Cầu- Tân Yên- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Cầu- Tân Yên- Hy sinh: 11/1/1967 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Long- Nam Đàn- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Mai Trung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 7/7/1970 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Trung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 7/7/1970 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Trung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 7/7/1970 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Lượm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Khương Kiệt- Giá Rai- Hy sinh: 10/6/1962 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Lượm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Khương Kiệt- Giá Rai- Hy sinh: 10/6/1962 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng Tây- Ngọc Hiển- Hy sinh: 9/6/1962 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Ly Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Quang Minh- Kim Anh- Hy sinh: 4/1/1971 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Ly Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · An Khê- Phụ Dực- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Liên Sơn- Tiên Sơn- Hy sinh: 31/5/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Tiên Sơn- Hy sinh: 31/5/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Tiên Sơn- Hy sinh: 31/5/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Cao Thắng- Tiên Sơn- Hy sinh: 1/11/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Cao Thắng- Tiên Sơn- Hy sinh: 1/11/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu