Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.939 người khớp “Ngộ” trong 95 danh sách · trang 65/98

  1. Ngô Văn Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Liên Sơn- Tiên Sơn- Hy sinh: 31/5/1972 Xem đầy đủ →
  2. Ngô Văn Mịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Trực Thuận- Trực Ninh- Hy sinh: 4/10/1971 Xem đầy đủ →
  3. Ngô Văn Mịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Thuận- Nam Ninh- Hy sinh: 4/10/1971 Xem đầy đủ →
  4. Ngô Văn Miện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phú Thành- Kinh Môn- Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
  5. Ngô Văn Miện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bạch Đằng- Kinh Môn- Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
  6. Ngô Văn Miết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bình Yên- Thạch Thất- Hy sinh: 20/9/1969 Xem đầy đủ →
  7. Ngô Văn Môi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thanh Phú- Thạnh Phú- Hy sinh: 8/12/1965 Xem đầy đủ →
  8. Ngô Văn Môi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Phú- Thạnh Phú- Hy sinh: 24/8/1965 Xem đầy đủ →
  9. Ngô Văn Mùi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Cầu- Tân Yên- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  10. Ngô Văn Mùi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Cầu- Tân Yên- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  11. Ngô Văn Mứt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Yên- Thạch Thất- Hy sinh: 30/4/1969 Xem đầy đủ →
  12. Ngô Văn My Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Khang Nàng- Hy sinh: 10/4/1972 Xem đầy đủ →
  13. Ngô Văn Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Hùng- Đông Anh- Hy sinh: 11/4/1969 Xem đầy đủ →
  14. Ngô Văn Mỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · An Hòa Tây- Ba Tri- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  15. Ngô Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Long Phú- Châu Thành- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  16. Ngô Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cừ Khôi- Gia Lâm- Hy sinh: 9/11/1969 Xem đầy đủ →
  17. Ngô Văn Năng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tứ Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 22/7/1975 Xem đầy đủ →
  18. Ngô Văn Năng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tứ Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 22/7/1975 Xem đầy đủ →
  19. Ngô Văn Nghiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Chính Nghĩa- Kim Động- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  20. Ngô Văn Nghiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chính Nghĩa- Kim Đặng- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  21. Ngô Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Anh Dũng- Tiên Lữ- Hy sinh: 1/5/1968 Xem đầy đủ →
  22. Ngô Văn Ngội Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Phong- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  23. Ngô Văn Ngợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Phong- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  24. Ngô Văn Ngôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Vĩnh Phong- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  25. Ngô Văn Nhâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nhân Mỹ- Nhân Lý- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
  26. Ngô Văn Nhâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nhân Mỹ- Nhân Lý- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
  27. Ngô Văn Nhiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thái Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 16/2/1973 Xem đầy đủ →
  28. Ngô Văn Nhiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thái Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 16/2/1973 Xem đầy đủ →
  29. Ngô Văn Nhương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/8/1966 Xem đầy đủ →
  30. Ngô Văn Nhương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/8/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu