Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.939 người khớp “Ngộ” trong 95 danh sách · trang 66/98

  1. Ngô Văn Niệm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phúc Thanh- Kim Hưng- Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
  2. Ngô Văn Oa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Việt Hưng- Kim Thành- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  3. Ngô Văn Oa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Hưng- Kim Thành- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  4. Ngô Văn Oai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Thành- Ô Môn- Hy sinh: 20/11/1965 Xem đầy đủ →
  5. Ngô Văn Ơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Thịnh- Tiền Hải- Hy sinh: 8/9/1972 Xem đầy đủ →
  6. Ngô Văn Phấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xuân Tân- Xuân Thủy- Hy sinh: 22/2/1971 Xem đầy đủ →
  7. Ngô Văn Phấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Tân- Xuân Thủy- Hy sinh: 22/2/1971 Xem đầy đủ →
  8. Ngô Văn Phấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Tân- Xuân Thủy- Hy sinh: 22/2/1971 Xem đầy đủ →
  9. Ngô Văn Phụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trường Giang- Tiên Sơn- Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
  10. Ngô Văn Phụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trường Giang- Tiên Sơn- Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
  11. Ngô Văn Phụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Giang- Tiên Sơn- Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
  12. Ngô Văn Phụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trương Giang- Tiên Sơn- Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
  13. Ngô Văn Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Cộng Hòa- Phú Xuyên- Hy sinh: 21/5/1968 Xem đầy đủ →
  14. Ngô Văn Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cộng Hòa- Phú Xuyên- Hy sinh: 21/5/1968 Xem đầy đủ →
  15. Ngô Văn Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Ba Mới- Nam Cường- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
  16. Ngô Văn Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Ba Mới- Nam Cường- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
  17. Ngô Văn Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Ba Mới- Năm Cứng- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
  18. Ngô Văn Quy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Bình- Kiến Xương- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
  19. Ngô Văn Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Hưng- Phụng Hiệp- Hy sinh: 12/10/1967 Xem đầy đủ →
  20. Ngô Văn Riền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Xuân Khê- Lý Nhân- Hy sinh: 11/8/1969 Xem đầy đủ →
  21. Ngô Văn Sâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Trung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 21/6/1972 Xem đầy đủ →
  22. Ngô Văn Sâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Trung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 21/6/1972 Xem đầy đủ →
  23. Ngô Văn Sâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Trung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 21/6/1972 Xem đầy đủ →
  24. Ngô Văn Sẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nà Lịch- Mai Than- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
  25. Ngô Văn Sạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quảng Trạch- Quảng Xương- Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
  26. Ngô Văn Sáu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Lục Ba- Đại Từ- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  27. Ngô Văn Sáu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Ngọc Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 28/12/1970 Xem đầy đủ →
  28. Ngô Văn Sáu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Lục Ba- Đại Từ- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  29. Ngô Văn Sáu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Lục Ba- Đại Từ- Hy sinh: 2/10/1968 Xem đầy đủ →
  30. Ngô Văn Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thắng- An Thụy- Hy sinh: 14/6/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu