Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.939 người khớp “Ngộ” trong 95 danh sách · trang 67/98
- Ngô Văn Sương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Thới- Thanh Trị- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Suống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Châu Thới- Tranh Tri- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Tái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - An Thụy- Hy sinh: 28/6/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hậu Mỹ- Cái Bè- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Hòa- Kê Sách- Hy sinh: 21/10/1963 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Tản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Hưng- Lạng Giang- Hy sinh: 15/2/1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Tất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hồng- Nam Ninh- Hy sinh: 4/9/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Tất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hồng- Nam Ninh- Hy sinh: 4/9/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Tất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Văn Vẽ- Chương Mỹ- Hy sinh: 1/9/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngãi Đăng- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Ngải Đăng- Mỏ Cày- Hy sinh: 4/10/1967 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thọ Chu- Định Hóa- Hy sinh: 20/9/1973 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ngọc Mỹ- Lập Thạch- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Mai Đình- Hiệp Hòa- Hy sinh: 30/5/1974 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ngọc Mỹ- Lập Thạch- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thọ Chu- Định Hóa- Hy sinh: 20/9/1973 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Mai Đình- Hiệp Hòa- Hy sinh: 30/5/1974 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phú- Tân Yên- Hy sinh: 5/12/1970 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phú- Tân Yên- Hy sinh: 5/12/1970 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phú- Tân Uyên- Hy sinh: 5/12/1970 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vĩnh Khê- Đông Triều- Hy sinh: 15/11/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kim Hoàng- Hoài Đức- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Hoàng- Hoài Đức- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vũ Hòa- Kiến Xương- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vũ Hòa- Kiến Xương- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vũ Hòa- Kiến Xương- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Viên- Gia Lâm- Hy sinh: 20/4/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trường Giang- Nông Cống- Hy sinh: 6/8/1971 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tổ 8 phân khu 4- thị trấn Hà Tu- Hòn Gai- Hy sinh: 21/6/1974 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Thiệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Thiện Mỹ- Trà Ôn- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu