Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.939 người khớp “Ngộ” trong 95 danh sách · trang 68/98

  1. Ngô Văn Thiệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Mỹ- Trà Ôn- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  2. Ngô Văn Thiệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Thiện Mỹ- Trà Ôn- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  3. Ngô Văn Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Thái Nguyên- Hy sinh: 21/10/1971 Xem đầy đủ →
  4. Ngô Văn Thinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · An Lập- Sơn Động- Hy sinh: 11/7/1969 Xem đầy đủ →
  5. Ngô Văn Thơm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đại Đồng- Vĩnh Tường- Hy sinh: 8/5/1970 Xem đầy đủ →
  6. Ngô Văn Thòng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Võng Xuyên- Phúc Thọ- Hy sinh: 24/8/1966 Xem đầy đủ →
  7. Ngô Văn Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nghĩa Xuyên- Phúc Thọ- Hy sinh: 24/8/1966 Xem đầy đủ →
  8. Ngô Văn Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 132 gnỏ 100 cầu Đất- - Hy sinh: 31/6/1969 Xem đầy đủ →
  9. Ngô Văn Thực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số nhà 132 ngõ 106- Cầu Đất- Hy sinh: 31/5/1969 Xem đầy đủ →
  10. Ngô Văn Thực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số nhà 132- ngõ 106 Cầu Đất- - Hy sinh: 31/5/1969 Xem đầy đủ →
  11. Ngô Văn Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Long- Xuân Thủy- Hy sinh: 9/8/1971 Xem đầy đủ →
  12. Ngô Văn Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Long- Xuân Thủy- Hy sinh: 9/8/1971 Xem đầy đủ →
  13. Ngô Văn Thụy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bàng Na- Đồ Sơn- Hy sinh: 6/8/1971 Xem đầy đủ →
  14. Ngô Văn Tiệm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Thịnh- Hải Hậu- Hy sinh: 1/8/1969 Xem đầy đủ →
  15. Ngô Văn Tiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Thịnh- Hải Hậu- Hy sinh: 1/8/1969 Xem đầy đủ →
  16. Ngô Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nhị Bình- - Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  17. Ngô Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hải Phương- Hải Hậu- Hy sinh: 21/5/1968 Xem đầy đủ →
  18. Ngô Văn Tiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Thịnh- Hải Hậu- Hy sinh: 1/8/1969 Xem đầy đủ →
  19. Ngô Văn Tiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Thịnh- Hải Hậu- Hy sinh: 1/8/1969 Xem đầy đủ →
  20. Ngô Văn Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nam Hồng- Nam Ninh- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  21. Ngô Văn Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nam Hồng- Nam Ninh- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  22. Ngô Văn Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Đồng- Nam Ninh- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  23. Ngô Văn Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hữu Bằng- An Thụy- Hy sinh: 18/8/1972 Xem đầy đủ →
  24. Ngô Văn Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hữu Bằng- An Thụy- Hy sinh: 18/8/1972 Xem đầy đủ →
  25. Ngô Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Lam Giá- Đồng Hỷ- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  26. Ngô Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cam Giá- Đồng Hỷ- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  27. Ngô Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Cam Giá- Đồng Kỷ- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  28. Ngô Văn Triệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Hy sinh: 19/12/1970 Xem đầy đủ →
  29. Ngô Văn Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Vân- Nam Ninh- Hy sinh: 28/12/1974 Xem đầy đủ →
  30. Ngô Văn Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Yên- Nam Ninh- Hy sinh: 28/12/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu