Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.939 người khớp “Ngộ” trong 95 danh sách · trang 69/98

  1. Ngô Văn Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Vân- Nam Ninh- Hy sinh: 28/1/1975 Xem đầy đủ →
  2. Ngô Văn Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Yên- Nam Ninh- Hy sinh: 28/12/1974 Xem đầy đủ →
  3. Ngô Văn Từ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tiền Hải- Duy Tiên- Hy sinh: 9/3/1974 Xem đầy đủ →
  4. Ngô Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Trung- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 20/7/1970 Xem đầy đủ →
  5. Ngô Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Trung- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 1/7/1970 Xem đầy đủ →
  6. Ngô Văn Túc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Định Tăng- Yên Định- Hy sinh: 25/12/1971 Xem đầy đủ →
  7. Ngô Văn Tuôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Thạnh Tân- Mỏ Cày- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  8. Ngô Văn Tùy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Hưng- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
  9. Ngô Văn Tùy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Hưng- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
  10. Ngô Văn Tùy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Hưng- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
  11. Ngô Văn Tuyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Long- Hồng Dân- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
  12. Ngô Văn Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chi Lăng- Thanh Miện- Hy sinh: 9/2/1970 Xem đầy đủ →
  13. Ngô Văn Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chi Lăng- Thanh Miện- Hy sinh: 9/2/1970 Xem đầy đủ →
  14. Ngô Văn Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chi Lăng- Thanh Miện- Hy sinh: 9/2/1970 Xem đầy đủ →
  15. Ngô Văn Ứng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hương Lâm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 28/10/1971 Xem đầy đủ →
  16. Ngô Văn Ứng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hương Lâm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 28/10/1971 Xem đầy đủ →
  17. Ngô Văn Ứng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hương Lâm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 28/10/1971 Xem đầy đủ →
  18. Ngô Văn Út Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hội- Hồng Dân- Hy sinh: 4/11/1967 Xem đầy đủ →
  19. Ngô Văn Vắn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bạch Đằng- Kinh Môn- Hy sinh: 29/1/1967 Xem đầy đủ →
  20. Ngô Văn Vấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bạch Đằng- Kinh Môn- Hy sinh: 29/11/1967 Xem đầy đủ →
  21. Ngô Văn Vắn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Bạch Đằng- Kinh Môn- Hy sinh: 21/1/1967 Xem đầy đủ →
  22. Ngô Văn Viễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vị Thanh- Long Mỹ- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  23. Ngô Văn Viện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Nam Viên- Kim Anh- Hy sinh: 6/1/1968 Xem đầy đủ →
  24. Ngô Văn Viện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Chính- Ý Yên- Hy sinh: 31/3/1970 Xem đầy đủ →
  25. Ngô Văn Viện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Chính- Ý Yên- Hy sinh: 31/3/1970 Xem đầy đủ →
  26. Ngô Văn Viễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Giây Xuân- Châu Thành- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  27. Ngô Văn Vĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Khánh- Đại Từ- Hy sinh: 25/2/1971 Xem đầy đủ →
  28. Ngô Văn Vọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bắc Hồng- Đông Anh- Hy sinh: 2/12/1969 Xem đầy đủ →
  29. Ngô Văn Vọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bắc Hồng- Đông Anh- Hy sinh: 2/12/1969 Xem đầy đủ →
  30. Ngô Văn Vũ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vĩnh Phong- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 6/5/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu