Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.939 người khớp “Ngộ” trong 95 danh sách · trang 70/98

  1. Ngô Văn Vũ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Phong- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 6/5/1974 Xem đầy đủ →
  2. Ngô Văn Vượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bình Nghĩa- Bình Lục- Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
  3. Ngô Văn Vượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Định Xá- Bình Lục- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  4. Ngô Văn Vượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Trịnh Xá- Bình Lục- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  5. Ngô Văn Vượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Định Xá- Bình Lục- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  6. Ngô Văn Xá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Tràng An- Đông Triều- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
  7. Ngô Văn Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Yên Cường- Ý Yên- Hy sinh: 4/2/1969 Xem đầy đủ →
  8. Ngô Văn Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Cương- Ý Yên- Hy sinh: 4/2/1969 Xem đầy đủ →
  9. Ngô Văn Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Cương- Ý Yên- Hy sinh: 4/2/1969 Xem đầy đủ →
  10. Ngô Văn Yêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Ân- Cần Đước- Hy sinh: 25/2/1968 Xem đầy đủ →
  11. Ngô Văn Yên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đa Mai- Thị xã Hà Bắc- Hy sinh: 17/4/1968 Xem đầy đủ →
  12. Ngô Văn Yên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đa Mai- Thị xã Hà Bắc- Hy sinh: 17/4/1968 Xem đầy đủ →
  13. Ngô Văn Yên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đa Mai- - Hy sinh: 17/4/1968 Xem đầy đủ →
  14. Ngô Xuân Cảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cổ Thành- Chí Linh- Hy sinh: 16/6/1967 Xem đầy đủ →
  15. Ngô Xuân Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cổ Thành- Chí Linh- Hy sinh: 16/6/1967 Xem đầy đủ →
  16. Ngô Xuân Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cổ Thành- Chí Linh- Hy sinh: 14/6/1967 Xem đầy đủ →
  17. Ngô Xuân Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cổ Thành- Chí Linh- Hy sinh: 16/6/1967 Xem đầy đủ →
  18. Ngô Xuân Cao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hưng Công- Bình Lục- Hy sinh: 23/4/1969 Xem đầy đủ →
  19. Ngô Xuân Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Giao Thanh- Xuân Thủy- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
  20. Ngô Xuân Chịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Thanh- Xuân Thủy- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  21. Ngô Xuân Chịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Thanh- Xuân Thủy- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  22. Ngô Xuân Chước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Hòa- Cầu Ngang- Hy sinh: 23/5/1970 Xem đầy đủ →
  23. Ngô Xuân Cống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hồng Dụ- Ninh Giang- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  24. Ngô Xuân Cống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Dụ- Ninh Giang- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  25. Ngô Xuân Cứu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Long Hiên- Gia Lâm- Hy sinh: 7/8/1969 Xem đầy đủ →
  26. Ngô Xuân Đại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hòa Bình- Kiến Xương- Hy sinh: 27/4/1972 Xem đầy đủ →
  27. Ngô Xuân Đăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cao Ngãi- Lâm Thao- Xem đầy đủ →
  28. Ngô Xuân Đăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cao Mại- Lâm Thao- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  29. Ngô Xuân Đăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hùng Tiến- Kim Sơn- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  30. Ngô Xuân Đăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hùng Tiến- Kim Sơn- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu