Ngô Xuân Chịnh

Quê quánGiao Thanh- Xuân Thủy-
Ngày hy sinh 1/4/1975

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1066351]: Lietsi {Họ tên=Ngô Xuân Chịnh, Năm sinh=, Ngày hy sinh=27485, Quê quán=Giao Thanh- Xuân Thủy-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10775 (số thứ tự 1066351).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Xuân Chịnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Xuân Chịnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 1/4/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Văn Chính sinh 1954 · Thôn Nhất- Nam Giang-
  2. Dương Sơn Phước sinh 1949 · Số nhà 49 Khối 65- Ba Đình-
  3. Đường Tiến Dũng sinh 1955 · Khu phố 5- Thành Phố Vinh-
  4. Đường Văn Dũng sinh 1955 · - Vinh-
  5. Hoàng Tuấn Khoản sinh 1940 · Ngọc Hồi- Thường Tín-
  6. Hoàng Tuấn Khoản Ngọc Hồi- Thường Tín-
  7. Hoàng Văn Chuông sinh 1953 · An Lương- Thanh Hà-
  8. Hoàng Văn Chuông sinh 1953 · An Hương- Thanh Hà-
  9. Hoàng Văn Chuông Gia Lương- Thanh Hà-
  10. Lê Công Hưng sinh 1947 · Ông Đình- Khoái Châu-
  11. Lê Công Hưng sinh 1947 · Ông Đình- Khoái Châu-
  12. Lê Công Hưng ông Đình- Khoái Châu-
  13. Lê Đình Lơ sinh 1950 · Khuyến Nông- Triệu Sơn-
  14. Lê Quang Trọng sinh 1952 · Phương Trung- Thanh Oai-
  15. Lê Quang Trọng sinh 1952 · Phương Chung- Thanh Oai-
  16. Lê Viết Chông sinh 1953 · Tây Hồ- Thị Xuân-
  17. Lê Viết Chông sinh 1953 · Tây Hồ- Thọ Xuân-
  18. Lê Xuân Mao sinh 1950 · Hữu Nam- Yên Mỹ-
  19. Lê Xuân Mao Hữu Nam- Yên Mỹ-
  20. Lương Xuân Bàn sinh 1950 · Hồng Việt- Tiên Hưng-
  21. Lương Xuân Bàn Hồng Việt- Tiên Hưng-
  22. Ngô Xuân Chịnh Giao Thanh- Xuân Thủy-
  23. Nguyễn Bá Hải Đào Viên- Quế Võ-
  24. Nguyễn Bá Hải sinh 1953 · Đào Viên- Quế Võ-
  25. Nguyễn Bá Hải Đào Viên- Quế Võ-
  26. Nguyễn Bá Hồ sinh 1945 · Bắc Phú- Đa Phúc-
  27. Nguyễn Cao Sáng sinh 1955 · Đông Dư- Gia Lâm-
  28. Nguyễn Cao Sáng sinh 1955 · Đông Đá- Gia Lâm-
  29. Nguyễn Đức Báu sinh 1950 · Phú Lỗ- Phú Ninh-
  30. Nguyễn Duy Mài sinh 1955 · Phú Lãm- Thanh Oai-
  31. Nguyễn Duy Mãi sinh 1955 · Phú Lâm- Thanh Oai-
  32. Nguyễn Hữu Mạch sinh 1954 · Bàng La- Đồ Sơn-
  33. Nguyễn Như Mài Phú Lãng- Thanh Oai-
  34. Nguyễn Văn Bình sinh 1955 · Minh Cường- Thường Tín-
  35. Nguyễn Văn Chính sinh 1955 · Số nhà 93- Nguyễn Đức Cảnh-
  36. Nguyễn Văn Chính sinh 1945 · 93 Nguyễn Đức Cảnh- Tĩnh Gia-
  37. Nguyễn Văn Khang sinh 1954 · Khánh Sơn- Nam Đàn-
  38. Nguyễn Văn Khang Khánh Sơn- Nam Đàn-
  39. Nguyễn Văn Khang sinh 1954 · Khánh Sơn- Nam Sơn-
  40. Nguyễn Văn Kích sinh 1952 · Nam An- Nam Ninh-
  41. Nguyễn Văn Kích sinh 1952 · Nam An- Nam Ninh-
  42. Nguyễn Văn Kích Nam An- Nam Ninh-
  43. Nguyễn Văn Lập sinh 1953 · Số 13 ngõ 43- Phố Lê Lợi-
  44. Nguyễn Văn Lập sinh 1953 · Ngõ 43 Lê Lợi- -
  45. Nguyễn Văn Lập 13 Lê Lợi- -
  46. Nguyễn Văn Minh sinh 1950 · Trung Văn- Vũ Thư-
  47. Nguyễn Văn Minh sinh 1950 · Trung Vân- Vũ Thư-
  48. Nguyễn Văn Năm sinh 1947 · Yên Thắng- Ý Yên-
  49. Nguyễn Văn Năm Yên Thắng- Yên Thắng-
  50. Nguyễn Văn Ngật sinh 1955 · Nam Thắng- Nam Ninh-
  51. Nguyễn Văn Tiêm sinh 1954 · Quang Thiện- Kim Sơn-
  52. Nguyễn Văn Tiền sinh 1953 · Đồng Hải- Cẩm Phả-
  53. Nguyễn Văn Tiến sinh 1953 · Đông Hải- Cẩm Phả-
  54. Nguyễn Văn Vượng sinh 1952 · An Ninh- Cam Giá-
  55. Ninh Văn Biển sinh 1954 · Vạn Ninh- Chi Lăng-
  56. Phạm Hung Thắng Quốc Tuấn- An Thụy-
  57. Phạm Hùng Thắng sinh 1953 · Quốc Tuấn- An Thụy-
  58. Phạm Ngọc Thuẩn sinh 1948 · Xuân Linh- Xuân Thủy-
  59. Phạm Thái Sơn sinh 1956 · Cẩm Sơn- Cẩm Xuyên-
  60. Phạm Thanh Bình sinh 1954 · Tân Hướng- Thủy Nguyên-