Ngô Xuân Đại

Năm sinh1951
Quê quánHòa Bình- Kiến Xương-
Ngày hy sinh 27/4/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1066356]: Lietsi {Họ tên=Ngô Xuân Đại, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=27/4/1972, Quê quán=Hòa Bình- Kiến Xương-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10780 (số thứ tự 1066356).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Xuân Đại” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Xuân Đại” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 27/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Quốc Gia Lương- Gia Viễn-
  2. Hoàng Thế Kể sinh 1952 · Hòa Bình- Vĩnh Bảo-
  3. Hoàng Thế Kể sinh 1952 · Hòa Bình- Vĩnh Bảo-
  4. Hoàng Thế Kể sinh 1952 · Hòa Bình- Vĩnh Bảo-
  5. Kiều Văn Long sinh 1951 · 23 Hàng Lược- Khu Hoàn Kiếm-
  6. Lại Xuân Tín Quỳnh Ngọc- Quỳnh Lưu-
  7. Nguyễn Bảo Ngọc sinh 1948 · Xuân Dương- Lạng Giang-
  8. Nguyễn Bảo Ngọc sinh 1948 · Xuân Dương- Lạng Giang-
  9. Nguyễn Bảo Ngọc Xuân Dương- Lạng Giang-
  10. nguyễn Bảo Ngọc Xuân Dương- Lạng Giang-
  11. Nguyễn Đức Khỏa sinh 1949 · Hồng Quang- Ứng Hòa-
  12. Nguyễn Đức Khỏa Đoàn Thượng- Gia Lộc-
  13. Nguyễn Đức Toàn sinh 1952 · An Đồng- Quỳnh Phụ-
  14. Nguyễn Đức Toàn sinh 1952 · An Đồng- Quỳnh Phụ-
  15. Nguyễn Thế Đốc sinh 1950 · Bạch Đằng- Tiên Hưng-
  16. Nguyễn Thế Hùng Vinh Quang- -
  17. Nguyễn Trọng Chuẩn sinh 1948 · Đoan Thượng- Gia Lộc-
  18. Nguyễn Trọng Chuẩn Đoan Phượng- Gia Lộc-
  19. Phạm Văn Đào sinh 1950 · Trắc Văn- Duy Tiên-
  20. Phạm Văn Đào Trác Văn- Duy Tiên-