Ngô Văn Thảo

Năm sinh1948
Quê quánTổ 8 phân khu 4- thị trấn Hà Tu- Hòn Gai-
Ngày hy sinh 21/6/1974

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1066269]: Lietsi {Họ tên=Ngô Văn Thảo, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=21/6/1974, Quê quán=Tổ 8 phân khu 4- thị trấn Hà Tu- Hòn Gai-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10693 (số thứ tự 1066269).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Văn Thảo” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Văn Thảo” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 21/6/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lã Văn Nhì Thiên Hương- Thủy Nguyên-
  2. Lương Văn Bản sinh 1954 · Tây Tiến- Tiền Hải-
  3. Ngô Trung Đấu sinh 1952 · Nam Quan- Nam Ninh-
  4. Nguyễn Tiến Lực sinh 1955 · Tiên Sơn- Lương Sơn-