Ngô Quốc Định

Năm sinh1942
Quê quánNhân Đạo- Lý Nhân-
Ngày hy sinh 12/11/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1065921]: Lietsi {Họ tên=Ngô Quốc Định, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=25154, Quê quán=Nhân Đạo- Lý Nhân-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10345 (số thứ tự 1065921).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Quốc Định” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Quốc Định” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 12/11/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Quốc Định sinh 1942 · Nhân Đạo- Lý Nhân-
  2. Nguyễn Đình Bạch sinh 1947 · Đại Hợp- Tứ Kỳ-
  3. Nguyễn Đình Bạch sinh 1947 · Đại Hợp- Tứ Kỳ-
  4. Nguyễn Đình Bạch sinh 1947 · Đại Hợp- Tứ Kỳ-
  5. Nông Kim Thanh sinh 1948 · Quang Long- Chi Lăng-
  6. Nông Kim Thanh sinh 1948 · Quang Long- Chi Lăng-
  7. Phạm Văn Thanh sinh 1945 · Đồng Bệ- Hậu Lộc-