Ngô Quốc Lập

Quê quánĐại Hợp- Kiến Thụy-
Ngày hy sinh 17/4/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1065929]: Lietsi {Họ tên=Ngô Quốc Lập, Năm sinh=, Ngày hy sinh=17/4/1969, Quê quán=Đại Hợp- Kiến Thụy-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10353 (số thứ tự 1065929).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Quốc Lập” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Quốc Lập” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 17/4/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Kim Thướng Gia Thủy- Gia Viễn-
  2. Dương Thanh Can (Cam) Hoàng An- Hiệp Hòa-
  3. Mai Đình Phương sinh 1932 · Xóm Bắc- Xuân Thủy-
  4. Mai Đình Phương sinh 1933 · Xóm Bắc- Xuân Thủy-
  5. Mai Đình Phương sinh 1933 · Xóm Bắc- Xuân Thủy-
  6. Ngô Quốc Lập sinh 1945 · Đại Hợp- Kiến Thụy-
  7. Nguyễn Đắc Mẫu Vân Côn- Hoài Đức-
  8. Nguyễn Khắc Mậu Văn Côn- Hoài Đức-
  9. Phạm Văn Dong Phục Lệ- Thủy Nguyên-
  10. Phạm Văn Dong Phúc Lệ- Thủy Nguyên-
  11. Phạm Văn Dong Phục Lễ- Thủy Nguyên-