Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.821 người khớp “Ngọc” trong 95 danh sách · trang 194/195

  1. Hoàng Ngọc Liêm Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1954 · Tân Tiến, Phủ Cừ, Hải Hưng Đơn vị: D bộ D2 E271 Hy sinh: 15/12/1973 Xem đầy đủ →
  2. Ngô Ngọc Triều Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1954 · Minh Tiến, Phù Cừ, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271 Hy sinh: 23/1/1974 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Ngọc Lê Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1954 · Công Pông Kđây, Siêm Riệp, Campuchia Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 24/2/1974 Xem đầy đủ →
  4. Vũ Ngọc Anh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1947 · An Mỹ, Quỳnh Phụ, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 271 Hy sinh: 04/3/1974 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Ngọc Tỵ Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1948 · Xuân Hòa, Xuân Thủy, Hà Nam Ninh Đơn vị: Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 24/4/1974 Xem đầy đủ →
  6. Cao Ngọc Bội Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Xóm Nguyễn, Nam Cường, Nam Ninh, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 08/4/1974 Xem đầy đủ →
  7. Trịnh Ngọc Tham Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1949 · Định Tăng, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271 Hy sinh: 01/4/1974 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Ngọc sơn Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Cẩm Nhưỡng, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 02/4/1974 Xem đầy đủ →
  9. Triịnh Ngọc Tảng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Định Thành, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271 Hy sinh: 04/1/1975 Xem đầy đủ →
  10. Lê Hữu Ngọc Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1955 · Đồng Thanh, Kim Động, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 12/3/1975 Xem đầy đủ →
  11. Lê Viết Ngọc Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1956 · Vũ Ninh, Vũ Thư, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 13/3/1975 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Ngọc Giao Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1954 · Số 33b Lý Thường Kiệt khu Trần Phú, thị xã Thái Bình Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 12/3/1975 Xem đầy đủ →
  13. Huỳnh Ngọc Hung Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1944 · Khu Sông Đà, Thành phố Đà Nẵng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 21/3/1975 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Ngọc Tùng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1956 · Đông Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 271 Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
  15. Bùi Ngọc Sơn Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1956 · Thạch Bình, Hoàng Long, Hà Nam Ninh Đơn vị: Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 22/11/1978 Xem đầy đủ →
  16. Lê Ngọc Dân Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1957 · Đông Thanh, Đông Thiệu, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 12/12/1978 Xem đầy đủ →
  17. Đào Ngọc Cung Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1954 · Diên Hồng, Kim Động, Hải Hưng Đơn vị: C21 E271 F302 QK7 Hy sinh: 23/8/1978 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Ngọc Giật Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1956 · Liên Sơn, Hoàng Long, Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 26/12/1979 Xem đầy đủ →
  19. Vũ Ngọc Hùng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1961 · Phạm Văn Cội 2, Củ Chi, Thành Phố Hồ Chí Minh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 271 Hy sinh: 01/11/1980 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Ngọc Thái Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1955 · Nga Nhân, Nga Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 271, Sư đoàn 72 Hy sinh: 09/4/1980 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Ngọc Thành Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1962 · Xuân Hòa, Xuân Lộc, Đồng Nai Đơn vị: Ban tham mưu E271 F302 Hy sinh: 25/9/1980 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Ngọc Thanh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1962 · Xuân Hòa, Xuân Lộc, Đồng Nai Đơn vị: Ban tham mưu E271 F72 Hy sinh: 25/9/1980 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Ngọc Nam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1960 · Phường 17, Gò Vấp, TPHCM Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 271 Hy sinh: 08/3/1982 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Ngọc Ý Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1954 · Hải Thượng, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 24, Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 22/7/1982 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Ngọc Ý Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1954 · Hải Thượng, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 271 Hy sinh: 22/7/1982 Xem đầy đủ →
  26. Tống Ngọc Tường Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1963 · Phú Hòa, Thị xã Thủ Dầu Một, Sông Bé Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 18/11/1983 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Ngọc Minh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1963 · Thới Đông, Ô Môn, Hậu Giang Đơn vị: Bộ tham mưu E271 Hy sinh: 03/12/1984 Xem đầy đủ →
  28. Bùi Ngọc Sơn Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1956 · Thạch Bình, Hoàng Long, Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 22/10/1978 Xem đầy đủ →
  29. Trần Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · Thạch Bình, Hoàng Long, Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 28/10/1978 Xem đầy đủ →
  30. Phan Ngọc Tĩnh Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Sinh 1951 · Thôn Nông Ấn, Hà Lộc, Thị xã Phú Thọ, Vĩnh Phú Đơn vị: C8 K3 E670 Hy sinh: 22/02/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu