Lê Hữu Ngọc

Năm sinh1955
Quê quánĐồng Thanh, Kim Động, Hải Hưng
Đơn vị Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 (danh sách ghi: D9 E271)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sỹ
Nhập ngũ8/1973
Ngày hy sinh 12/3/1975
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi mai táng ban đầu , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 916 (số thứ tự 915).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Hữu Ngọc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Hữu Ngọc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 12/3/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Giáp Hy Hiền sinh 1952 · Liên Trung, Tân Yên, Hà Bắc · Trung sỹ · E271 · ,
  2. Trần Văn Tài sinh 1951 · Phương Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Hưng · Thượng sỹ · C2 D9 E271 · ,
  3. Nguyễn Huy Tưởng Quyết Tiến, Phù Cừ, Hải Hưng · Trung sỹ · C3 D2 E271 · Bà Đích, Campuchia
  4. Nguyễn Văn Dậu sinh 1952 · Quảng Nhân, Quảng Xương, Thanh Hóa · Trung sỹ · C1 D9 E271 · ,
  5. Vũ Văn Rỡ sinh 1955 · Phú Xuân, Vũ Thư, Thái Bình · Binh nhất · C3 D9 E271 F3 · ,
  6. Vũ Văn Đàm sinh 1957 · Khu Kỳ Bá, thị xã Thái Bình · Binh nhất · C3 D2 E271 F3 · ,
  7. Trần Văn Hạnh sinh 1946 · Long An, Vũ Thư, Thái Bình · Binh nhất · D9 E271 · ,
  8. Trần Văn Huỳnh sinh 1953 · An Bồi, Kiến Xương, Thái Bình · Hạ sỹ · D9 E271 · ,
  9. Bùi Văn Môn sinh 1956 · Phú Xuân, Vũ Thư, Thái Bình · Binh nhất · C10 E271 F3 · Mộc Bài, Tây Ninh
  10. Trần Văn Chuyền sinh 1953 · Bình Định, Kiến Xương, Thái Bình · Binh nhất · C18 E271 · ,
  11. Trần Viết Ninh sinh 1956 · Tam Hiệp, Hưng Hà, Thái Bình · Binh nhất · C3 D2 E271 E3 · An Thạnh, Gò Dầu, Tây Ninh
  12. Lại Văn Ân sinh 1955 · Tân Hòa, Vũ Thư, Thái Bình · Binh nhất · C1 D9 E271 · ,
  13. Đỗ Ngọc Giao sinh 1954 · Số 33b Lý Thường Kiệt khu Trần Phú, thị xã Thái Bình · Binh nhất · C4 D9 E271 · ,
  14. Hoàng Quang Xiểm sinh 1957 · Tân Hòa, Vũ Thư, Thái Bình · Binh nhất · C1 D9 E271 · ,
  15. Lê Văn Xuyến sinh 1954 · Khu Kỳ Bá, thị xã Thái Bình · Binh nhất · C1 D9 E271 F3 · ,
  16. Vũ Văn Thảnh sinh 1956 · Tân Bình, Vũ Thư, Thái Bình · Binh nhất · E271 F3 · ,
  17. Nguyễn Văn Xuân sinh 1946 · Kỳ Hải, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh · Thiếu úy · C2 D9 E271 · ,
  18. Lương Xuân Đào sinh 1952 · Minh Tân, An Thụy, Hải Phòng · Hạ sỹ · C1 D9 E271 · ,